Cấp: HSK 4Từ ghép
友谊
Phồn thể: [友誼]Nghĩa tiếng Việttình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn
Âm Hán Việthữu nghị
- 2 chữ
- 14 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 tình bạn bè
- 2 tình bạn hữu
- 3 tình bạn
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 友谊峰[友誼峰]Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai
- 友谊赛[友誼賽]trận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu
- 友谊县[友誼縣]huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 双鸭山 (Shuāngyāshān), Hắc Long Giang
- 友谊商店[友誼商店]Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương Tây và thủ công mỹ nghệ chất lượng của Trung Quốc
- 友谊万岁[友誼萬歲]xem 友谊地久天长 (Yǒuyìdìjiǔtiāncháng)
- 超友谊关系[超友誼關係]mối quan hệ trên mức tình bạn
- 友谊地久天长[友誼地久天長]Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯 (LuóbótèBó'ēnsī), được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay; cũng được chuyển ngữ là 友谊万岁 (Yǒuyìwànsuì) hoặc 友谊天长地久 (Yǒuyìtiānchángdìjiǔ)
- 友谊天长地久[友誼天長地久]xem 友谊地久天长 (Yǒuyìdìjiǔtiāncháng)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 感谢[感謝][cảm tạ]Cấp: HSK 4(bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn
- 回忆[回憶][hồi ức]Cấp: HSK 4hồi tưởng; ký ức
- 理想[lí tưởng]Cấp: HSK 4một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng
- 值[trị]Cấp: HSK 4giá trị; (thì) đáng; tình cờ
- 指[chỉ]Cấp: HSK 4ngón tay; chỉ vào hoặc đến; chỉ ra hoặc đề cập đến
- 指出[chỉ xuất]Cấp: HSK 4chỉ ra; nêu ra
- 只好[chỉ háo]Cấp: HSK 4không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải
- 直接[trực tiếp]Cấp: HSK 4trực tiếp (đối lập: gián tiếp 间接 (jiànjiē)); ngay lập tức; thẳng thắn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này