Từ ghép
友谊天长地久
Phồn thể: [友誼天長地久]Nghĩa tiếng ViệtAuld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯 (LuóbótèBó'ēnsī), được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay; cũng được chuyển ngữ là 友谊万岁 (Yǒuyìwànsuì) hoặc 友谊天长地久 (Yǒuyìtiānchángdìjiǔ)
- 6 chữ
- 31 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯 (LuóbótèBó'ēnsī), được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay
- 2 cũng được chuyển ngữ là 友谊万岁 (Yǒuyìwànsuì) hoặc 友谊天长地久 (Yǒuyìtiānchángdìjiǔ)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.