Chữ HánChữ đa âm
长
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: trườngchiều dài; dài; mãi mãi
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: trườngtrưởng; đứng đầu; người lớn
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 一 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 张zhāngÂm Hán Việt: trươngmở ra; trải ra; tờ giấyHSK 3
- 账zhàngtài khoản; hóa đơn; nợHSK 4
- 帐zhàng(dạng kết hợp) rèm; lều; mái che; biến thể của 账 (zhàng)HSK 7–9
- 胀zhàngÂm Hán Việt: trướngsưng; phù; sưng tấy; đầy hơiHSK 7–9
- 伥chāng(hình thức kết hợp) quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác
- 怅chànghối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụp
- 苌chángloài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola)
- 枨chéngcột cửa
Từ có chữ này
- 校长Âm Hán Việt: hiệu trường(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởngHSK 3
- 增长tăng trưởng; tăng lênHSK 4
- 家长Âm Hán Việt: gia trườngchủ hộ; người đứng đầu gia đình; gia trưởngHSK 4
- 队长Âm Hán Việt: đội trườngđội trưởng; nhóm trưởngHSK 4
- 院长Âm Hán Việt: viện trườngngười đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院 (yuàn); chủ tịch hội đồng; hiệu trưởng đại họcHSK 4
- 延长Âm Hán Việt: dang trườngkéo dài; mở rộng; trì hoãnHSK 5
- 延长huyện Yanchang ở Yan'an 延安 (Yán'ān), Thiểm TâyHSK 5
- 成长trưởng thành; phát triển; tăng trưởngHSK 5
- 擅长Âm Hán Việt: chen trườnggiỏi về; chuyên vềHSK 5
- 生长Âm Hán Việt: sinh trườngphát triển; lớn lên; được nuôi dưỡngHSK 5
- 长久Âm Hán Việt: trường cửu(trong một) thời gian dàiHSK 5
- 长处Âm Hán Việt: trường xửđiểm tốt; điểm mạnhHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 长度Âm Hán Việt: trường độchiều dàiHSK 5
- 长期Âm Hán Việt: trường kìdài hạn; thời gian dài; dài hạn (của dự báo)HSK 5
- 长远Âm Hán Việt: trường viễndài hạn; tầm xaHSK 5
- 长途Âm Hán Việt: trường đồđường dàiHSK 5
- 漫长Âm Hán Việt: man trườngrất dài; không dứtHSK 6
- 特长Âm Hán Việt: đặc trườngthế mạnh cá nhân; khả năng đặc biệt hoặc điểm mạnh của một ngườiHSK 6
- 长寿Âm Hán Việt: trường thọtrường thọ; sống lâuHSK 6
- 长寿Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重庆 (Chóngqìng)HSK 6
- 长短Âm Hán Việt: trường đoảnchiều dài; sự cố; tai nạn; đúng và sai; tốt và xấu; ưu và nhược điểmHSK 6
- 长辈Âm Hán Việt: trường bốingười lớn tuổi; thế hệ trướcHSK 6
- 专长Âm Hán Việt: chuyên trườngchuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệtHSK 7–9
- 修长Âm Hán Việt: tu trườngmảnh mai; cao ráo; cao và gầyHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你说得对!昨天在校园里遇见校长,校长也说我们应该懂得向身边认真的人学习。我有时候总觉得自己都已经懂了,常因为粗心做错题。Bạn nói đúng lắm! Hôm qua gặp thầy hiệu trưởng trong khuôn viên trường, thầy hiệu trưởng cũng bảo chúng ta nên biết học hỏi từ những người cẩn thận ở bên cạnh. Đôi khi mình cứ thấy bản thân đã hiểu hết rồi nên thường vì bất cẩn mà làm sai đề.Từ trong câu:你 (nǐ)说 (shuō)得 (de)对 (duì)昨天 (zuótiān)在校 (zàixiào)园 (yuán)里 (lǐ)遇见 (yùjiàn)校长 (xiàozhǎng)校长 (xiàozhǎng)也 (yě)说 (shuō)我们 (wǒmen)应该 (yīnggāi)懂得 (dǒngde)向 (xiàng)身边 (shēnbiān)认真 (rènzhēn)的 (de)人 (rén)学习 (xuéxí)我 (wǒ)有时候 (yǒushíhou)总 (zǒng)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)都 (dōu)已经 (yǐjīng)懂 (dǒng)了 (le)常 (cháng)因为 (yīnwèi)粗心 (cūxīn)做错 (zuòcuò)题 (tí)
- 因为这条黑色的裤子有一点儿长,所以我们再去看看白色的吧。Vì chiếc quần màu đen này hơi dài một chút nên chúng mình đi xem thử chiếc màu trắng nữa nhé.
- 机场服务员看了她的护照和电话号码,很快帮她找回了箱子。走出机场门口,他们看见了小雪和胡医生。胡医生不胖不矮,长得高高的,看起来比照片上更年轻。Nhân viên sân bay xem hộ chiếu và số điện thoại của cô ấy, rất nhanh đã giúp cô tìm lại được vali. Bước ra cổng sân bay, họ nhìn thấy Tiểu Tuyết và bác sĩ Hồ. Bác sĩ Hồ không béo không thấp, dáng người cao ráo, trông còn trẻ hơn trong ảnh.Từ trong câu:机场 (jīchǎng)服务员 (fúwùyuán)看 (kàn)了 (le)她 (tā)的 (de)护照 (hùzhào)和 (hé)电话 (diànhuà)号码 (hàomǎ)很 (hěn)快 (kuài)帮 (bāng)她 (tā)找回 (zhǎohuí)了 (le)箱子 (xiāngzi)走出 (zǒuchū)机场 (jīchǎng)门口 (ménkǒu)他们 (tāmen)看见 (kànjiàn)了 (le)小雪 (Xiǎoxuě)和 (hé)胡 (hú)医生 (yīshēng)胡 (hú)医生 (yīshēng)不 (bù)胖 (pàng)不 (bù)矮 (ǎi)长得 (zhǎngde)高 (gāo)高 (gāo)的 (de)看起来 (kànqǐlai)比照 (bǐzhào)片 (piàn)上 (shàng)更 (gèng)年轻 (niánqīng)
- 校长常在校园大会上说,懂得注意细节、养成好习惯比聪明更重要。阿明和小侯都很相信这句话,也愿意多向小兰学习。Thầy hiệu trưởng thường nói trong buổi họp toàn trường rằng biết chú ý chi tiết và rèn luyện thói quen tốt còn quan trọng hơn cả sự thông minh. Minh và Tiểu Hầu đều rất tin câu nói này và sẵn lòng học hỏi nhiều hơn ở Lan.Từ trong câu:校长 (xiàozhǎng)常 (cháng)在校 (zàixiào)园 (yuán)大会 (dàhuì)上 (shàng)说 (shuō)懂得 (dǒngde)注意 (zhùyì)细节 (xìjié)养成 (yǎngchéng)好 (hǎo)习惯 (xíguàn)比 (bǐ)聪明 (cōngming)更 (gèng)重要 (zhòngyào)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)侯 (hóu)都 (dōu)很 (hěn)相信 (xiāngxìn)这 (zhè)句 (jù)话 (huà)也 (yě)愿意 (yuànyì)多 (duō)向 (xiàng)小 (xiǎo)兰学 (lánxué)习 (xí)
- 现在弟弟长大了,个子比小雪高多了。今天天气晴好,姐弟俩又一起去公园跑步。Bây giờ em trai đã lớn, vóc người cao hơn Tiểu Tuyết nhiều. Hôm nay trời nắng đẹp, hai chị em lại cùng nhau ra công viên chạy bộ.
- 行李;不见;服务;员;像;长。Ôn từ vựng: 行李, 不见, 服务, 员, 像, 长.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.