Cấp: HSK 2Chữ đơn
懂
Nghĩa tiếng Việthiểu; nhận thức
Âm Hán Việtđổng
- 1 chữ
- 15 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hiểu
- 2 nhận thức
Câu ví dụ
- 太好了!到那儿以后,如果别人说话太快你没听懂,就给我打电话。Tuyệt quá! Sau khi tới đó, nếu người khác nói nhanh quá mà bạn nghe chưa hiểu thì cứ gọi điện cho mình.
- 完;懂;等。Ôn từ vựng: 完, 懂, 等.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 懂得[đổng đắc]Cấp: HSK 3hiểu; biết; thấu hiểu
- 懂事[đổng sự]Cấp: HSK 7–9trưởng thành, không còn ngây thơ của trẻ con; nhận biết được chuyện gì đang xảy ra trên thế giới; (đặc biệt là trẻ em) hiểu chuyện; chu đáo; thông minh
- 懂行biết rõ cách làm
- 懂局biết rõ công việc; biết cách làm; thông thạo
- 懂眼(khẩu ngữ) biết rõ cách làm; chuyên gia
- 读懂[讀懂]đọc và hiểu
- 看懂hiểu những gì đang đọc hoặc xem
- 懵懂mơ hồ; ngu dốt
- 秒懂hiểu ngay lập tức
- 难懂[難懂]khó hiểu
- 弄懂hiểu ra; nắm bắt ý nghĩa; tìm hiểu được
- 听懂[聽懂]hiểu được (khi nghe); hiểu (những gì được nói)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 飞[飛][phi]Cấp: HSK 2bay
- 告诉[告訴][cáo tố]Cấp: HSK 2nói; thông báo; cho biết
- 机场[機場][cơ trường]Cấp: HSK 2sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家 (jiā),处 (chù)
- 机票[機票][cơ phiếu]Cấp: HSK 2vé máy bay; vé hành khách
- 酒店[tửu điếm]Cấp: HSK 2quán rượu; quán bar; khách sạn
- 旅游[旅遊][lữ du]Cấp: HSK 2chuyến đi; hành trình; du lịch
- 门票[門票][môn phiếu]Cấp: HSK 2vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này