Cấp: HSK 2Chữ đơn
飞
Phồn thể: [飛]Nghĩa
- 1 bay
Câu ví dụ
- 机票和酒店都已经买好了,门票也买完了。明天早上八点从机场飞。Vé máy bay và khách sạn đều đã đặt xong xuôi rồi, vé vào cổng cũng mua xong rồi. Tám giờ sáng mai bay từ sân bay.
- 去年我和我的家人、还有姐姐的男朋友一起坐飞机去中国。那儿非常好玩儿!Năm ngoái mình cùng người nhà và cả bạn trai của chị gái đi máy bay sang Trung Quốc. Ở đó vui lắm!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 飞机[飛機][phi cơ]Cấp: HSK 1máy bay
- 起飞[起飛][khởi phi]Cấp: HSK 3(của máy bay) cất cánh
- 飞行[飛行][phi hàng]Cấp: HSK 5(máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay
- 飞行员[飛行員][phi hàng viên]Cấp: HSK 5phi công; nhà hàng không
- 放飞[放飛][phóng phi]Cấp: HSK 6thả cho bay
- 飞速[飛速][phi tốc]Cấp: HSK 6nhanh chóng; một cách nhanh chóng
- 飞船[飛船][phi thuyền]Cấp: HSK 7–9tàu vũ trụ; phi thuyền; khí cầu
- 飞碟[飛碟]Cấp: HSK 7–9đĩa bay; đĩa ném
- 飞翔[飛翔]Cấp: HSK 7–9bay lượn trong không trung; lượn cao
- 飞跃[飛躍][phi dược]Cấp: HSK 7–9nhảy vọt
- 不翼而飞[不翼而飛][bất dực nhi phi]Cấp: HSK 7–9biến mất không dấu vết; biến mất đột ngột; lan truyền nhanh
- 飞禽走兽[飛禽走獸][phi cầm tẩu thú]Cấp: HSK 7–9chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 懂[đổng]Cấp: HSK 2hiểu; nhận thức
- 告诉[告訴][cáo tố]Cấp: HSK 2nói; thông báo; cho biết
- 机场[機場][cơ trường]Cấp: HSK 2sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家 (jiā),处 (chù)
- 机票[機票][cơ phiếu]Cấp: HSK 2vé máy bay; vé hành khách
- 酒店[tửu điếm]Cấp: HSK 2quán rượu; quán bar; khách sạn
- 旅游[旅遊][lữ du]Cấp: HSK 2chuyến đi; hành trình; du lịch
- 门票[門票][môn phiếu]Cấp: HSK 2vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này