Cấp: HSK 2Từ ghép
酒店
Nghĩa tiếng Việtquán rượu; quán bar; khách sạn
Âm Hán Việttửu điếm
- 2 chữ
- 18 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 quán rượu
- 2 quán bar
- 3 khách sạn
- 4 nhà hàng
- 5 (Đài Loan) hostess club
Lượng từ dạy
Câu ví dụ
- 阿明,你们去旅游的东西准备完了吗?机票和酒店呢?Minh ơi, đồ đạc đi du lịch của các bạn đã chuẩn bị xong chưa? Còn vé máy bay và khách sạn thì sao?
- 机票和酒店都已经买好了,门票也买完了。明天早上八点从机场飞。Vé máy bay và khách sạn đều đã đặt xong xuôi rồi, vé vào cổng cũng mua xong rồi. Tám giờ sáng mai bay từ sân bay.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 懂[đổng]Cấp: HSK 2hiểu; nhận thức
- 飞[飛][phi]Cấp: HSK 2bay
- 告诉[告訴][cáo tố]Cấp: HSK 2nói; thông báo; cho biết
- 机场[機場][cơ trường]Cấp: HSK 2sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家 (jiā),处 (chù)
- 机票[機票][cơ phiếu]Cấp: HSK 2vé máy bay; vé hành khách
- 旅游[旅遊][lữ du]Cấp: HSK 2chuyến đi; hành trình; du lịch
- 门票[門票][môn phiếu]Cấp: HSK 2vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này