Cấp: HSK 2Từ ghép
旅游
Phồn thể: [旅遊]Nghĩa tiếng Việtchuyến đi; hành trình; du lịch
Âm Hán Việtlữ du
- 2 chữ
- 22 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chuyến đi
- 2 hành trình
- 3 du lịch
- 4 du hành
- 5 tour
- 6 đi du lịch
Câu ví dụ
- 阿明,你们去旅游的东西准备完了吗?机票和酒店呢?Minh ơi, đồ đạc đi du lịch của các bạn đã chuẩn bị xong chưa? Còn vé máy bay và khách sạn thì sao?
- 阿明和小兰很喜欢中国,他们准备这个星期一起去旅游。Minh và Lan rất thích Trung Quốc, họ chuẩn bị tuần này cùng nhau đi du lịch.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 被旅游[被旅遊](khẩu ngữ) (về một người bất đồng chính kiến) bị đưa đi du lịch, tưởng là kỳ nghỉ, nhưng thực chất là chuyến đi do chính quyền tổ chức và bị giám sát chặt chẽ
- 旅游客[旅遊客]khách du lịch
- 旅游团[旅遊團]đoàn du lịch
- 旅游业[旅遊業]ngành du lịch
- 旅游者[旅遊者]khách du lịch; du khách; người tham quan
- 包价旅游[包價旅遊]kỳ nghỉ trọn gói
- 红色旅游[紅色旅遊]du lịch đỏ, tập trung vào các địa điểm ở Trung Quốc liên quan đến Cách mạng Cộng sản
- 换房旅游[換房旅遊]kỳ nghỉ đổi nhà
- 会奖旅游[會獎旅遊]du lịch MICE (từ viết tắt của "hội họp, khen thưởng, hội nghị và triển lãm"), còn gọi là "ngành công nghiệp hội họp" hoặc "ngành công nghiệp sự kiện"
- 奖励旅游[獎勵旅遊]du lịch khen thưởng
- 旅游城市[旅遊城市]thành phố du lịch
- 旅游景点[旅遊景點]điểm hấp dẫn du lịch; danh lam thắng cảnh
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 懂[đổng]Cấp: HSK 2hiểu; nhận thức
- 飞[飛][phi]Cấp: HSK 2bay
- 告诉[告訴][cáo tố]Cấp: HSK 2nói; thông báo; cho biết
- 机场[機場][cơ trường]Cấp: HSK 2sân bay; phi trường; (tiếng lóng) nhà cung cấp dịch vụ cho Shadowsocks hoặc phần mềm tương tự để vượt kiểm duyệt Internet; Lượng từ: 家 (jiā),处 (chù)
- 机票[機票][cơ phiếu]Cấp: HSK 2vé máy bay; vé hành khách
- 酒店[tửu điếm]Cấp: HSK 2quán rượu; quán bar; khách sạn
- 门票[門票][môn phiếu]Cấp: HSK 2vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan