Chữ Hán
旅
Nghĩachuyến đi; du lịch; đi du lịch
Bộ thủ方
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 7 từ có chữ này
Cách đọc
- chuyến đi; du lịch; đi du lịch
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 方 + 氏 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 旅游Âm Hán Việt: lữ duchuyến đi; hành trình; du lịchHSK 2
- 旅客Âm Hán Việt: lữ kháchdu khách; khách du lịchHSK 4
- 旅行Âm Hán Việt: lữ hànhdu lịch; hành trình; chuyến điHSK 4
- 旅馆Âm Hán Việt: lữ quánkhách sạn; lượng từ: 家 (jiā)HSK 4
- 旅行社Âm Hán Việt: lữ hàng xãcông ty du lịchHSK 5
- 旅程Âm Hán Việt: lữ trìnhhành trình; chuyến điHSK 6
- 旅途Âm Hán Việt: lữ đồhành trình; chuyến điHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 导游提醒我们,在游览之时一定要爱护花草树木,做文明的旅行者。来,我给大家拍张照片吧!Hướng dẫn viên nhắc chúng mình, trong lúc tham quan nhất định phải giữ gìn hoa cỏ cây cối, làm người du lịch văn minh. Nào, để mình chụp cho mọi người một tấm ảnh nhé!
- 旅行不仅能让我们欣赏到高山、森林、大海等美丽的自然景色,还能丰富我们的人生经历。Du lịch không những giúp chúng ta thưởng thức được núi cao, rừng rậm, biển cả v.v. những cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp, mà còn làm phong phú trải nghiệm cuộc sống của chúng ta.
- 每多掌握一门语言,就如同在生命中多打开了一扇通往世界的窗户。从最初认识一笔一画的汉字,到如今能够从容地阅读中文报刊、欣赏文学经典、探讨时代议题,这无疑是一段充满挑战却又收获丰硕的旅程。Mỗi khi nắm vững thêm một ngôn ngữ, cũng giống như mở thêm một khung cửa sổ thông ra thế giới trong cuộc đời. Từ lúc ban đầu làm quen từng nét chữ Hán, đến nay đã có thể ung dung đọc báo chí tiếng Trung, thưởng thức tác phẩm văn học kinh điển và bàn luận các vấn đề thời đại, đây chắc chắn là một hành trình đầy thử thách nhưng cũng vô cùng bội thu.Từ trong câu:每 (měi)多 (duō)掌握 (zhǎngwò)一 (yī)门 (mén)语言 (yǔyán)就 (jiù)如同 (rútóng)在 (zài)生命 (shēngmìng)中 (zhōng)多 (duō)打开 (dǎkāi)了 (le)一 (yī)扇 (shàn)通往 (tōngwǎng)世界 (shìjiè)的 (de)窗户 (chuānghu)从 (cóng)最初 (zuìchū)认识 (rènshi)一 (yī)笔 (bǐ)一 (yī)画 (huà)的 (de)汉字 (hànzì)到 (dào)如今 (rújīn)能够 (nénggòu)从容 (cóngróng)地 (de)阅读 (yuèdú)中文 (Zhōngwén)报刊 (bàokān)欣赏 (xīnshǎng)文学 (wénxué)经典 (jīngdiǎn)探讨 (tàntǎo)时代 (shídài)议题 (yìtí)这 (zhè)无疑 (wúyí)是 (shì)一 (yī)段 (duàn)充满 (chōngmǎn)挑战 (tiǎozhàn)却 (què)又 (yòu)收获 (shōuhuò)丰硕 (fēngshuò)的 (de)旅程 (lǚchéng)
- 阿明,你们去旅游的东西准备完了吗?机票和酒店呢?Minh ơi, đồ đạc đi du lịch của các bạn đã chuẩn bị xong chưa? Còn vé máy bay và khách sạn thì sao?
- 阿明和小兰很喜欢中国,他们准备这个星期一起去旅游。Minh và Lan rất thích Trung Quốc, họ chuẩn bị tuần này cùng nhau đi du lịch.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.