Cấp: HSK 5Từ ghép
欣赏
Phồn thể: [欣賞]Nghĩa tiếng Việtthưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ
Âm Hán Việthân thưởng
- 2 chữ
- 20 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thưởng thức; tận hưởng; ngưỡng mộ
Câu ví dụ
- 每多掌握一门语言,就如同在生命中多打开了一扇通往世界的窗户。从最初认识一笔一画的汉字,到如今能够从容地阅读中文报刊、欣赏文学经典、探讨时代议题,这无疑是一段充满挑战却又收获丰硕的旅程。Mỗi khi nắm vững thêm một ngôn ngữ, cũng giống như mở thêm một khung cửa sổ thông ra thế giới trong cuộc đời. Từ lúc ban đầu làm quen từng nét chữ Hán, đến nay đã có thể ung dung đọc báo chí tiếng Trung, thưởng thức tác phẩm văn học kinh điển và bàn luận các vấn đề thời đại, đây chắc chắn là một hành trình đầy thử thách nhưng cũng vô cùng bội thu.Từ trong câu:每 (měi)多 (duō)掌握 (zhǎngwò)一 (yī)门 (mén)语言 (yǔyán)就 (jiù)如同 (rútóng)在 (zài)生命 (shēngmìng)中 (zhōng)多 (duō)打开 (dǎkāi)了 (le)一 (yī)扇 (shàn)通往 (tōngwǎng)世界 (shìjiè)的 (de)窗户 (chuānghu)从 (cóng)最初 (zuìchū)认识 (rènshi)一 (yī)笔 (bǐ)一 (yī)画 (huà)的 (de)汉字 (hànzì)到 (dào)如今 (rújīn)能够 (nénggòu)从容 (cóngróng)地 (de)阅读 (yuèdú)中文 (Zhōngwén)报刊 (bàokān)欣赏 (xīnshǎng)文学 (wénxué)经典 (jīngdiǎn)探讨 (tàntǎo)时代 (shídài)议题 (yìtí)这 (zhè)无疑 (wúyí)是 (shì)一 (yī)段 (duàn)充满 (chōngmǎn)挑战 (tiǎozhàn)却 (què)又 (yòu)收获 (shōuhuò)丰硕 (fēngshuò)的 (de)旅程 (lǚchéng)
- 旅行不仅能让我们欣赏到高山、森林、大海等美丽的自然景色,还能丰富我们的人生经历。Du lịch không những giúp chúng ta thưởng thức được núi cao, rừng rậm, biển cả v.v. những cảnh sắc thiên nhiên tươi đẹp, mà còn làm phong phú trải nghiệm cuộc sống của chúng ta.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 规则[規則][qui tắc]Cấp: HSK 5quy tắc; quy định; quy tắc và quy định
- 权利[權利][quyền lợi]Cấp: HSK 5quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó); (văn học cổ) quyền lực và sự giàu có
- 违反[違反][vi phản]Cấp: HSK 5vi phạm (pháp luật)
- 乡[鄉][hương]Cấp: HSK 5nông thôn; quê hương; quê nhà
- 相册[相冊][tương sách]Cấp: HSK 5album ảnh
- 相处[相處][tương xử]Cấp: HSK 5tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác
- 乡村[鄉村][hương thôn]Cấp: HSK 5mộc mạc; làng quê; nông thôn
- 相当[相當][tương đương]Cấp: HSK 5tương đương; phù hợp; khá
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này