Cấp: HSK 2Chữ đơn
画
Phồn thể: [畫]Nghĩa tiếng Việtvẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅 (fú),张 (zhāng)); vẽ (một đường) (biến thể của 划 (huà))
Âm Hán Việthoạ
- 1 chữ
- 8 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 vẽ; tô tranh
- 2 bức tranh; hội họa (LT: 幅 (fú),张 (zhāng))
- 3 vẽ (một đường) (biến thể của 划 (huà))
- 4 nét chữ Hán (biến thể của 划 (huà))
- 5 (thư pháp) nét ngang (biến thể của 划 (huà))
Câu ví dụ
- 小雪,祝你生日快乐!这包花和这幅画是我们送给你的生日礼物。Tiểu Tuyết ơi, chúc bạn sinh nhật vui vẻ! Bó hoa này và bức tranh này là quà sinh nhật tụi mình tặng bạn.
- 今天是小雪的生日,朋友们来帮她过生日,送给她好看的花、画、书包和手表。Hôm nay là sinh nhật Tiểu Tuyết, bạn bè đến đón sinh nhật cùng cô ấy, tặng cô ấy hoa đẹp, tranh vẽ, cặp sách và đồng hồ đeo tay.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 画家[畫家][hoạ gia]Cấp: HSK 3họa sĩ
- 动画[動畫][động hoạ]Cấp: HSK 5hoạt hình; phim hoạt hình
- 国画[國畫][quốc hoạ]Cấp: HSK 5tranh vẽ truyền thống Trung Quốc
- 画面[畫面][hoạ diện]Cấp: HSK 5cảnh; quang cảnh; bức tranh
- 图画[圖畫][đồ hoạ]Cấp: HSK 5tranh; hình ảnh
- 绘画[繪畫][gói hoạ]Cấp: HSK 6vẽ; hội họa
- 漫画[漫畫][man hoạ]Cấp: HSK 6tranh biếm họa; phim hoạt hình; manga Nhật Bản
- 书画[書畫][thư hoạ]Cấp: HSK 6hội họa và thư pháp
- 壁画[壁畫][bích hoạ]Cấp: HSK 7–9tranh tường; bích họa
- 画册[畫冊][hoạ sách]Cấp: HSK 7–9tập tranh
- 刻画[刻畫][khắc hoạ]Cấp: HSK 7–9khắc họa
- 年画[年畫][nên hoạ]Cấp: HSK 7–9tranh Tết (Xuân)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 包[bao]Cấp: HSK 2che phủ; gói; cầm
- 地[địa]Cấp: HSK 2trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước
- 过[過][quá]Cấp: HSK 2băng qua; đi qua; trải qua (thời gian)
- 花[hoa]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 6hoa; bông; hoa văn
- 快乐[快樂][khoái lạc]Cấp: HSK 2vui vẻ; hạnh phúc
- 那么[那麼][na ma]Cấp: HSK 2như vậy; theo cách đó; hoặc là
- 那样[那樣][na dạng]Cấp: HSK 2loại đó; kiểu đó
- 生日[sinh nhật]Cấp: HSK 2sinh nhật
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Đại từ chỉ mức độ và cách thức 这么 / 那么 / 这样 / 那样 · 这么 / 那么 + Tính từ / Động từ | 这样 / 那样 + (的 + Danh từ / Động từ)HSK 2
- Cấu trúc giả thiết (如果)…的话,就… · (如果 / 要是 +) Mệnh đề giả thiết + 的话,Chủ ngữ + 就 + Vị ngữHSK 3
- Lượng từ sự việc & văn hoá: 场, 份, 幅, 首, 项, 期, 趟, 棵 · Số từ + 场(mưa/cuộc thi) / 份(báo/quà/việc) / 幅(tranh) / 首(bài thơ/nhạc) / 项(hạng mục) / 趟(chuyến) / 棵(cây)HSK 4
- Động từ 焕发 + 生机 / 活力 (bừng lên sức sống mới) · Khiến cái cổ điển + 焕发出 + 新的生机与活力HSK 7–9