Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

祝

zhù
Nghĩa tiếng Việtcầu nguyện; chúc (ai đó thượng lộ bình an, sinh nhật vui vẻ, v.v.); người cầu khấn thần linh trong các nghi lễ tế tự
Âm Hán Việtchúc
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 3 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 cầu nguyện
  2. 2 chúc (ai đó thượng lộ bình an, sinh nhật vui vẻ, v.v.)
  3. 3 người cầu khấn thần linh trong các nghi lễ tế tự

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

祝

Zhù
Nghĩa tiếng Việthọ [Zhu4]
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Zhu4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập