Chữ đơnChữ đa âm
侯
Nghĩa tiếng Việthầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi); quý tộc; quan chức cao cấp
- 1 chữ
- 9 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)
- 2 quý tộc; quan chức cao cấp
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 侯爵hầu tước
- 侯马[侯馬]Houma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 临汾 (Línfén), Sơn Tây
- 侯门[侯門]nhà quyền quý
- 列侯công tước (cổ); quý tộc; sĩ tộc
- 闽侯[閩侯]Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市 (FúzhōuShì), Phúc Kiến
- 王侯quý tộc
- 武侯quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市 (Chéngdūshì), Tứ Xuyên
- 诸侯[諸侯]các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương
- 侯马市[侯馬市]Houma, thành phố cấp huyện ở Lâm Phần 临汾 (Línfén), Sơn Tây
- 侯赛因[侯賽因]Husain hoặc Hussein (tên); Hussein (khoảng 626-680), lãnh đạo Hồi giáo có cái chết được tưởng niệm trong lễ Ashura; Saddam Hussein al Tikriti (1937-2006), nhà độc tài Iraq 1979-2003
- 闽侯县[閩侯縣]Minhou, một huyện thuộc thành phố Phúc Châu 福州市 (FúzhōuShì), Phúc Kiến
- 万户侯[萬戶侯]Hầu tước (tước vị cao nhất thời Hán, nghĩa là chúa của 10.000 hộ); quý tộc cao cấp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ trạng thái với 得 (Complement of State) · (Động từ + Tân ngữ +) Động từ + 得 + (很 / 非常 / 不) + Tính từHSK 2
- Bổ ngữ xu hướng 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来 · Động từ + 回来 / 回去 / 过来 / 过去 / 起来HSK 2
- Định ngữ nhiều tầng (多项定语) · Chỉ định/Số lượng + Động từ/Trạng thái +的 + Tính từ/Màu sắc + (的) + Danh từ trung tâmHSK 3
- Giới từ 除了…(以外),都 / 还 / 也… · 除了 + A + (以外),B + 都… (trừ A ra) | 除了 + A + (以外),还 / 也 + B (ngoài A ra còn…)HSK 3