Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm
hóu

侯

Nghĩa tiếng Việthầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi); quý tộc; quan chức cao cấp
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 hầu tước, thứ hai trong ngũ đẳng tước vị cổ đại Trung Quốc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)
  2. 2 quý tộc; quan chức cao cấp

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
Hóu

侯

Nghĩa tiếng Việthọ [Hou2]
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Hou2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập