Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
门
Phồn thể: [門]Nghĩa tiếng Việtcổng; cửa; lối vào
Âm Hán Việtmôn
- 1 chữ
- 3 nét
- 19 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 cổng
- 2 cửa
- 3 lối vào
- 4 khung cửa
- 5 kẽ hở
- 6 van
- 7 công tắc
- 8 cách làm gì đó
Xem thêm 11 nghĩa
- 9 mẹo
- 10 gia đình
- 11 nhà
- 12 phái (tôn giáo)
- 13 trường phái
- 14 lớp
- 15 hạng
- 16 ngành hoặc phân ngành (phân loại)
- 17 lượng từ cho súng lớn
- 18 lượng từ cho bài học, môn học, nhánh công nghệ
- 19 (hậu tố) -gate (tức là vụ bê bối; nguồn gốc từ Watergate)
Câu ví dụ
- 机票和酒店都已经买好了,门票也买完了。明天早上八点从机场飞。Vé máy bay và khách sạn đều đã đặt xong xuôi rồi, vé vào cổng cũng mua xong rồi. Tám giờ sáng mai bay từ sân bay.
- 阿明已经买完了机票、门票,也找好了酒店。他们希望能听懂那里的人说话,多认识一些新朋友。Minh đã mua xong vé máy bay, vé vào cổng và cũng tìm xong khách sạn. Họ hy vọng có thể nghe hiểu người ở đó nói chuyện và quen thêm nhiều bạn mới.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 出门[出門][xuất môn]Cấp: HSK 2ra ngoài; rời nhà; đi du lịch
- 门口[門口][môn khẩu]Cấp: HSK 2cửa ra vào; cổng
- 门票[門票][môn phiếu]Cấp: HSK 2vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
- 部门[部門][bộ môn]Cấp: HSK 4phòng; ban; chi nhánh
- 上门[上門][thượng môn]Cấp: HSK 4ghé thăm; thăm viếng; khóa cửa
- 专门[專門][chuyên môn]Cấp: HSK 4chuyên gia; chuyên môn; tùy chỉnh
- 门诊[門診][môn chẩn]Cấp: HSK 5dịch vụ ngoại trú
- 热门[熱門][nhiệt môn]Cấp: HSK 6phổ biến; hot; thịnh hành
- 入门[入門][nhập môn]Cấp: HSK 6cửa vào; bước vào cửa; nhập môn (một môn học)
- 串门[串門][xuyến môn]Cấp: HSK 7–9ghé thăm; ghé qua; thăm nhà ai đó
- 阀门[閥門]Cấp: HSK 7–9van (cơ khí)
- 冷门[冷門][lạnh môn]Cấp: HSK 7–9một nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.); nghĩa bóng: một người hoàn toàn không được biết đến nhưng thắng trong một cuộc thi
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出[xuất]Cấp: HSK 2đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra
- 出来[出來][xuất lai]Cấp: HSK 2đi ra; xuất hiện; phát sinh
- 出去[xuất khứ]Cấp: HSK 2đi ra ngoài
- 进[進][tiến]Cấp: HSK 2tiến lên; tiến bộ; đi vào
- 进来[進來][tiến lai]Cấp: HSK 2đến; vào
- 进去[進去][tiến khứ]Cấp: HSK 2đi vào
- 楼[樓][lầu]Cấp: HSK 2nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng; tầng
- 门口[門口][môn khẩu]Cấp: HSK 2cửa ra vào; cổng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc hạ thấp ngưỡng 降低…门槛 / 畅通…渠道 · 降低 + 维权成本 / 准入门槛,畅通 + 申诉渠道HSK 7–9
- Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 好 (Complement of Result) · Động từ + 完 / 懂 / 好 / 到 (+了)HSK 2
- Bổ ngữ xu hướng đơn với 来 / 去 (Simple Directional Complement) · 進 / 出 / 上 / 下 / 回 / 过 + 来 / 去HSK 2
- Câu cầu khiến phủ định với 别…(了) & Số đếm 万 (vạn) · 别 + Động từ (+ 了) | Số từ + 万 (1 万 = 10.000)HSK 2
- Phương vị từ hai âm tiết & Câu tồn hiện · Danh từ + 前面 / 后面 / 左边 / 右边 / 里面 / 外面 / 旁边 + 有 / 是 / V着…HSK 2
- Trợ từ động thái chỉ trạng thái duy trì 着 (zhe) · Động từ + 着 (+ Tân ngữ) | Động từ 1 + 着 + (+ Tân ngữ 1) + Động từ 2HSK 2