Chữ Hán
门
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 16 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: môncổng; cửa; lối vào
- Chưa có âm thanhhọ [Men2]
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 丶 + 丨 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 们menÂm Hán Việt: móndùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ ngườiHSK 1
- 问wènÂm Hán Việt: vấnhỏi; thắc mắcHSK 1
- 间jiānÂm Hán Việt: giangiữa; trong số; trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất địnhHSK 1
- 闻wénÂm Hán Việt: vănnghe; tin tức; nổi tiếngHSK 3
- 闹nàoÂm Hán Việt: náobiến thể của 闹 (nào)HSK 4
- 阅yuèkiểm tra; xem xét; đọcHSK 4
- 闭bìÂm Hán Việt: bếđóng; chặn; ngừngHSK 5
- 闲xiánÂm Hán Việt: nhànđóng kín; (biến thể của 闲 (xián)) nhàn rỗi; không có việcHSK 5
- 闪shǎnÂm Hán Việt: thiểmné; tránh; chuồnHSK 6
- 闯chuǎngÂm Hán Việt: sấmlao vào; xông lên; lao tớiHSK 6
- 阔kuòbiến thể của 阔 (kuò)HSK 6
- 闷mènÂm Hán Việt: muốnchán nản; trầm cảm; u sầuHSK 7–9
- 闸zhábiến thể cũ của 闸 (zhá); cống; khóa (trên đường thủy)HSK 7–9
- 闺guīcửa vòm nhỏ; phòng khuê; phòng của phụ nữ; (bóng) phụ nữHSK 7–9
- 阀fácá nhân, gia đình hoặc nhóm quyền lực; phe phái; từ mượn vanHSK 7–9
- 阁géđình các (thường hai tầng); nội các (chính trị); phòng khuêHSK 7–9
- 阂hécản trởHSK 7–9
- 阎yán(văn học) cổng của ngõHSK 7–9
- 阐chǎndiễn đạt; tiết lộ; khai sángHSK 7–9
- 闩shuānchốt; cài; chốt cửa
- 扪ménđặt tay lên; che phủ
- 闫Yánhọ [Yan2]
- 闰rùnnhuận; thêm một ngày hoặc tháng vào lịch âm hoặc lịch dương (ví dụ: ngày 29 tháng 2)
- 闱wéicửa phòng phụ nữ; cổng vào cung điện
Từ có chữ này
- 出门Âm Hán Việt: xuất mônra ngoài; rời nhà; đi du lịchHSK 2
- 门口Âm Hán Việt: môn khẩucửa ra vào; cổngHSK 2
- 门票Âm Hán Việt: môn phiếuvé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)HSK 2
- 上门Âm Hán Việt: thượng mônghé thăm; thăm viếng; khóa cửaHSK 4
- 专门Âm Hán Việt: chuyên mônchuyên gia; chuyên môn; tùy chỉnhHSK 4
- 部门Âm Hán Việt: bộ mônphòng; ban; chi nhánhHSK 4
- 门诊Âm Hán Việt: môn chẩndịch vụ ngoại trúHSK 5
- 入门Âm Hán Việt: nhập môncửa vào; bước vào cửa; nhập môn (một môn học)HSK 6
- 热门Âm Hán Việt: nhiệt mônphổ biến; hot; thịnh hànhHSK 6
- 串门Âm Hán Việt: xuyến mônghé thăm; ghé qua; thăm nhà ai đóHSK 7–9
- 冷门Âm Hán Việt: lạnh mônmột nhánh ít được chú ý (của nghệ thuật, khoa học, thể thao, v.v.); nghĩa bóng: một người hoàn toàn không được biết đến nhưng thắng trong một cuộc thiHSK 7–9
- 窍门Âm Hán Việt: khíu mônmẹo; phương pháp tài tình; biết cáchHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你们下个星期就要回国去了,今天别在房间里看书了,我们一起出门去玩吧!Tuần sau các bạn phải về nước rồi, hôm nay đừng đọc sách trong phòng nữa, chúng mình cùng ra ngoài đi chơi đi!
- 先生您好,给您带来不便非常抱歉!请您先按照说明书重启一下机器;否则的话,我们可以安排师傅今天下午上门为您检查修理。Xin chào anh, gây bất便 cho anh chúng tôi vô cùng xin lỗi! Xin anh hãy khởi động lại máy theo hướng dẫn sử dụng trước; bằng không, chúng tôi có thể sắp xếp thợ chiều nay đến tận nhà kiểm tra sửa chữa cho anh.Từ trong câu:先生 (xiānsheng)您好 (nínhǎo)给 (gěi)您 (nín)带来 (dàilái)不便 (bùbiàn)非常 (fēicháng)抱歉 (bàoqiàn)请 (qǐng)您 (nín)先 (xiān)按照 (ànzhào)说明书 (shuōmíngshū)重启 (chóngqǐ)一下 (yīxià)机器 (jīqì)否则 (fǒuzé)的话 (dehuà)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)安排 (ānpái)师傅 (shīfu)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)上门 (shàngmén)为 (wèi)您 (nín)检查 (jiǎnchá)修理 (xiūlǐ)
- 学校门口有一家小小的茶店,离教室很近,走路三分钟就到了。Ở cổng trường có một quán trà nhỏ, cách phòng học rất gần, đi bộ ba phút là tới.
- 小侯,我们已经到你们楼下门口了,你现在下来还是我们上去?Tiểu Hầu ơi, tụi mình đã tới trước cổng dưới lầu chỗ bạn rồi, bây giờ bạn đi xuống đây hay tụi mình đi lên đó?
- 机票和酒店都已经买好了,门票也买完了。明天早上八点从机场飞。Vé máy bay và khách sạn đều đã đặt xong xuôi rồi, vé vào cổng cũng mua xong rồi. Tám giờ sáng mai bay từ sân bay.
- 阿明、小兰,鉴于现在绿色消费已经成为明显的趋势,我想和朋友合伙创业,专门设计环保家居用品。Minh, Lan ơi, xét thấy tiêu dùng xanh hiện nay đã trở thành xu hướng rõ rệt, mình muốn cùng bạn hùn vốn khởi nghiệp, chuyên thiết kế đồ gia dụng thân thiện môi trường.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.