Cấp: HSK 2Chữ đơn
近
Nghĩa tiếng Việtgần; sát; khoảng chừng
Âm Hán Việtcận
- 1 chữ
- 7 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 gần
- 2 sát
- 3 khoảng chừng
Câu ví dụ
- 不远,离我们学校很近。我平时喜欢喝红茶和奶茶,有时也喝绿茶或者咖啡。Không xa đâu, cách trường mình rất gần. Bình thường mình thích uống hồng trà và trà sữa, đôi khi cũng uống trà xanh hoặc cà phê.
- 学校门口有一家小小的茶店,离教室很近,走路三分钟就到了。Ở cổng trường có một quán trà nhỏ, cách phòng học rất gần, đi bộ ba phút là tới.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 附近[phò cận]Cấp: HSK 3gần đó; lân cận; (trong) khu vực (của); hàng xóm
- 最近[tối cận]Cấp: HSK 3gần đây; sắp; tới nhất
- 将近[將近][tướng cận]Cấp: HSK 5gần như; hầu như; gần tới
- 接近[tiếp cận]Cấp: HSK 5tiếp cận; đến gần
- 近代[cận đại]Cấp: HSK 5cận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây
- 近期[cận kì]Cấp: HSK 5gần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần
- 近日[cận nhật]Cấp: HSK 5(trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tới
- 靠近[kháo cận]Cấp: HSK 5ở gần; đến gần; tiến lại gần
- 近年来[近年來][cận nên lai]Cấp: HSK 5trong vài năm qua
- 近来[近來][cận lai]Cấp: HSK 6gần đây; mới đây
- 近视[近視][cận thị]Cấp: HSK 6cận thị; tầm nhìn ngắn
- 贴近[貼近][thiếp cận]Cấp: HSK 6áp sát; gần gũi; thân mật
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 跟[ngấn]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5gót chân; theo sát; đi cùng
- 红茶[紅茶][hồng trà]Cấp: HSK 2trà đen
- 咖啡[gia phi]Cấp: HSK 2cà phê (từ mượn)
- 离[離][li]Cấp: HSK 2rời khỏi; tách khỏi; cách
- 绿茶[綠茶][lục trà]Cấp: HSK 2trà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn; một cô gái có những nét này
- 奶茶[nái trà]Cấp: HSK 2trà sữa
- 时[旹][thì]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 6biến thể cũ của 时 (shí)
- 洗[tẩy]Cấp: HSK 2rửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ chỉ khoảng cách 离 (lí) · Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (很 / 不太) + 远 / 近HSK 2
- Cấu trúc tương quan 愈…愈… / 越发 · 愈 + Động từ/Tính từ + 愈 + Kết quả | 越发 + Tính từ (càng thêm)HSK 6
- Giới từ nêu căn cứ trang trọng 鉴于 / 出于 · 鉴于 + Tình hình khách quan,Chủ ngữ + Đưa ra quyết định | 出于 + Mục đích/Động cơHSK 6
- Cấu trúc phủ định ngược chiều 非但…反而… · Chủ ngữ + 非但 + 不/没有 + Vế 1,反而 + Vế 2 (trái ngược dự kiến)HSK 7–9