Chữ Hán
近
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 19 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: cậngần; sát; khoảng chừng
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 斤
- 辶chuòbước đi (phần bên của chữ tách)
- 斤jīn[cân]cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g
- Phần chỉ nghĩa: 辶
- Phần chỉ âm: 斤
Từ có chữ này
- 最近Âm Hán Việt: tối cậngần đây; sắp; tới nhấtHSK 3
- 附近Âm Hán Việt: phò cậngần đó; lân cận; (trong) khu vực (của); hàng xómHSK 3
- 将近Âm Hán Việt: tướng cậngần như; hầu như; gần tớiHSK 5
- 接近Âm Hán Việt: tiếp cậntiếp cận; đến gầnHSK 5
- 近代Âm Hán Việt: cận đạicận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đâyHSK 5
- 近日Âm Hán Việt: cận nhật(trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tớiHSK 5
- 近期Âm Hán Việt: cận kìgần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gầnHSK 5
- 靠近Âm Hán Việt: kháo cậnở gần; đến gần; tiến lại gầnHSK 5
- 近年来Âm Hán Việt: cận nên laitrong vài năm quaHSK 5
- 贴近Âm Hán Việt: thiếp cậnáp sát; gần gũi; thân mậtHSK 6
- 近来Âm Hán Việt: cận laigần đây; mới đâyHSK 6
- 近视Âm Hán Việt: cận thịcận thị; tầm nhìn ngắnHSK 6
Xem thêm 7 từ
- 临近Âm Hán Việt: lâm cậngần đến; đang đến gầnHSK 7–9
- 亲近Âm Hán Việt: thân cậnthân thiết; tiến gần đếnHSK 7–9
- 就近Âm Hán Việt: tựu cậngần đó; trong khu lân cậnHSK 7–9
- 相近Âm Hán Việt: tương cậngần; tương tựHSK 7–9
- 逼近Âm Hán Việt: bức cậnáp sát tiến tới; tiếp cận; đến gầnHSK 7–9
- 急功近利Âm Hán Việt: cấp công cận lợicầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóngHSK 7–9
- 远近闻名Âm Hán Việt: viễn cận văn danhđược biết đến rộng rãi; nổi tiếngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不远,离我们学校很近。我平时喜欢喝红茶和奶茶,有时也喝绿茶或者咖啡。Không xa đâu, cách trường mình rất gần. Bình thường mình thích uống hồng trà và trà sữa, đôi khi cũng uống trà xanh hoặc cà phê.
- 为了离学校更近一点儿,阿明上周末搬到了学校附近的一个新小区。他住在八层,每天坐电梯下楼,五分钟就能走到教室。Để ở gần trường hơn một chút, cuối tuần trước Minh đã chuyển đến một khu chung cư mới gần trường. Cậu ấy ở tầng tám, mỗi ngày đi thang máy xuống lầu, năm phút là đi bộ tới phòng học.Từ trong câu:为了 (wèile)离 (lí)学校 (xuéxiào)更 (gèng)近 (jìn)一点儿 (yīdiǎnr)阿明 (Āmíng)上周 (shàngzhōu)末 (mò)搬 (bān)到了 (dàoliǎo)学校 (xuéxiào)附近 (fùjìn)的 (de)一 (yī)个 (gè)新 (xīn)小区 (xiǎoqū)他 (tā)住 (zhù)在 (zài)八 (bā)层 (céng)每天 (měitiān)坐电梯 (zuòdiàntī)下楼 (xiàlóu)五 (wǔ)分钟 (fēnzhōng)就 (jiù)能 (néng)走 (zǒu)到 (dào)教室 (jiàoshì)
- 你别急,是不是你自己忘记放在哪儿了?最近我们忙着准备考试,屋子里太乱。今天下午放学以后,我们先一起打扫房间,把旧东西和需要用的书分开放,然后再慢慢找。Bạn đừng vội, có phải chính bạn quên đã để ở đâu rồi không? Dạo gần đây tụi mình bận chuẩn bị thi cử nên trong phòng bừa bộn quá. Chiều nay sau khi tan học, chúng mình cùng dọn dẹp phòng trước, xếp riêng đồ cũ và sách cần dùng ra, sau đó rồi từ từ tìm.Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)急 (jí)是不是 (shìbùshì)你 (nǐ)自己 (zìjǐ)忘记 (wàngjì)放 (fàng)在 (zài)哪儿 (nǎr)了 (le)最近 (zuìjìn)我们 (wǒmen)忙着 (mángzhe)准备 (zhǔnbèi)考试 (kǎoshì)屋子 (wūzi)里 (lǐ)太 (tài)乱 (luàn)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)放学 (fàngxué)以后 (yǐhòu)我们 (wǒmen)先 (xiān)一起 (yīqǐ)打扫 (dǎsǎo)房间 (fángjiān)把 (bǎ)旧 (jiù)东西 (dōngxi)和 (hé)需要 (xūyào)用 (yòng)的 (de)书 (shū)分开 (fēnkāi)放 (fàng)然后 (ránhòu)再 (zài)慢慢 (mànmàn)找 (zhǎo)
- 最近学校功课很忙,阿明前天把一本很有用的书放在桌子上,今天突然找不到了,他以为书被别人拿走了,心里很着急,不知道怎么办。Dạo gần đây bài vở ở trường rất bận, hôm kia Minh để một cuốn sách rất hữu ích trên bàn, hôm nay đột nhiên không tìm thấy đâu, cậu ấy tưởng sách bị người khác cầm đi rồi nên trong lòng rất sốt ruột, không biết làm thế nào.Từ trong câu:最近 (zuìjìn)学校 (xuéxiào)功课 (gōngkè)很 (hěn)忙 (máng)阿明 (Āmíng)前天 (qiántiān)把 (bǎ)一 (yī)本 (běn)很 (hěn)有用 (yǒuyòng)的 (de)书 (shū)放 (fàng)在 (zài)桌子 (zhuōzi)上 (shàng)今天 (jīntiān)突然 (tūrán)找不到 (zhǎobudào)了 (le)他 (tā)以为 (yǐwéi)书 (shū)被 (bèi)别人 (biéren)拿走 (názǒu)了 (le)心里 (xīnli)很 (hěn)着急 (zháojí)不知 (bùzhī)道 (dào)怎么办 (zěnmebàn)
- 学校门口有一家小小的茶店,离教室很近,走路三分钟就到了。Ở cổng trường có một quán trà nhỏ, cách phòng học rất gần, đi bộ ba phút là tới.
- 屋子里真干净,一点儿也不脏,卧室和客厅的电灯都很亮。附近的邻居怎么样?Trong phòng sạch sẽ thật, chẳng bẩn chút nào, đèn điện ở phòng ngủ và phòng khách đều rất sáng. Hàng xóm xung quanh thế nào?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.