Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
远
Phồn thể: [遠]Nghĩa tiếng Việtxa; xa xôi; xa xăm
Âm Hán Việtviễn
- 1 chữ
- 7 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 xa
- 2 xa xôi
- 3 xa xăm
- 4 (nhấn mạnh trong so sánh) hơn nhiều
- 5 thấp hơn nhiều, v.v.
Câu ví dụ
- 好啊!那家奶茶店离这儿远吗?我这周还没有喝过奶茶呢。Được chứ! Quán trà sữa đó cách đây có xa không? Tuần này mình vẫn chưa uống trà sữa lần nào.
- 不远,离我们学校很近。我平时喜欢喝红茶和奶茶,有时也喝绿茶或者咖啡。Không xa đâu, cách trường mình rất gần. Bình thường mình thích uống hồng trà và trà sữa, đôi khi cũng uống trà xanh hoặc cà phê.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 永远[永遠][vắng viễn]Cấp: HSK 4mãi mãi; vĩnh cửu
- 远离[遠離][viễn li]Cấp: HSK 4xa rời; tránh xa
- 长远[長遠][trường viễn]Cấp: HSK 5dài hạn; tầm xa
- 久远[久遠][cửu viễn]Cấp: HSK 5cũ; xưa; xa xôi
- 深远[深遠][thâm viễn]Cấp: HSK 5tác động sâu rộng; sâu sắc và lâu dài
- 跳远[跳遠][khêu viễn]Cấp: HSK 5nhảy xa (điền kinh)
- 遥远[遙遠][diêu viễn]Cấp: HSK 6xa xôi; hẻo lánh
- 远程[遠程][viễn trình]Cấp: HSK 6từ xa; đường dài; tầm xa
- 远方[遠方][viễn phương]Cấp: HSK 6xa xôi; một nơi ở xa
- 边远[邊遠][biên viễn]Cấp: HSK 7–9xa trung tâm; hẻo lánh; vùng xa
- 偏远[偏遠][thiên viễn]Cấp: HSK 7–9hẻo lánh; xa nền văn minh
- 疏远[疏遠][sớ viễn]Cấp: HSK 7–9trở nên xa cách; trở nên ghẻ lạnh; tạo khoảng cách
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 跟[ngấn]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5gót chân; theo sát; đi cùng
- 红茶[紅茶][hồng trà]Cấp: HSK 2trà đen
- 近[cận]Cấp: HSK 2gần; sát; khoảng chừng
- 咖啡[gia phi]Cấp: HSK 2cà phê (từ mượn)
- 离[離][li]Cấp: HSK 2rời khỏi; tách khỏi; cách
- 绿茶[綠茶][lục trà]Cấp: HSK 2trà xanh; (tiếng lóng) (về một cô gái) tưởng chừng như ngây thơ và quyến rũ nhưng thực ra lại toan tính và thủ đoạn; một cô gái có những nét này
- 奶茶[nái trà]Cấp: HSK 2trà sữa
- 时[旹][thì]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 6biến thể cũ của 时 (shí)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ chỉ khoảng cách 离 (lí) · Địa điểm A + 离 + Địa điểm B + (很 / 不太) + 远 / 近HSK 2
- Thành ngữ kết luận bài nghị luận 行稳致远 · 唯有…,方能推动…在…道路上行稳致远HSK 7–9
- Liên từ tổng kết 总之 / 总的来说 · 总之,Mệnh đề kết luận ngắn gọn | 总的来说,Mệnh đề đánh giá tổng thểHSK 4
- Cấu trúc phủ định kép & so sánh bậc nhất 非…不可 / 莫过于 · 非 + Động từ/Cụm từ + 不可 (nhất định phải) | Chủ ngữ + 莫过于 + Đối tượng bậc nhất (không gì hơn/bằng)HSK 5
- Khung giới từ 从…来看 / 从…起 · 从 + Góc độ / Số liệu / Lâu dài + 来看,Mệnh đề | 从 + Điểm khởi đầu (thời gian/việc nhỏ) + 起HSK 5
- Liên từ thừa nhận & chuyển ý 固然…但是 / 却 / 可… · Vế 1 + 固然 + Khẳng định sự thật,但 / 却 / 可 + Vế 2 (nhấn mạnh khía cạnh quan trọng hơn)HSK 5