Chữ HánChữ đa âm
远
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 19 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: viễnxa; xa xôi; xa xăm
- tự tạo khoảng cách (văn cổ)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 辶 + 元
- 辶chuòbước đi (phần bên của chữ tách)
- 元yuán[nguyên]đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng
- Phần chỉ nghĩa: 辶
- Phần chỉ âm: 元
Từ có chữ này
- 永远Âm Hán Việt: vắng viễnmãi mãi; vĩnh cửuHSK 4
- 远离Âm Hán Việt: viễn lixa rời; tránh xaHSK 4
- 久远Âm Hán Việt: cửu viễncũ; xưa; xa xôiHSK 5
- 深远Âm Hán Việt: thâm viễntác động sâu rộng; sâu sắc và lâu dàiHSK 5
- 跳远Âm Hán Việt: khêu viễnnhảy xa (điền kinh)HSK 5
- 长远Âm Hán Việt: trường viễndài hạn; tầm xaHSK 5
- 远方Âm Hán Việt: viễn phươngxa xôi; một nơi ở xaHSK 6
- 远程Âm Hán Việt: viễn trìnhtừ xa; đường dài; tầm xaHSK 6
- 遥远Âm Hán Việt: diêu viễnxa xôi; hẻo lánhHSK 6
- 偏远Âm Hán Việt: thiên viễnhẻo lánh; xa nền văn minhHSK 7–9
- 疏远Âm Hán Việt: sớ viễntrở nên xa cách; trở nên ghẻ lạnh; tạo khoảng cáchHSK 7–9
- 边远Âm Hán Việt: biên viễnxa trung tâm; hẻo lánh; vùng xaHSK 7–9
Xem thêm 7 từ
- 远见Âm Hán Việt: viễn kiếnnhìn xa; trí tuệ; tầm nhìnHSK 7–9
- 望远镜Âm Hán Việt: vọng viễn kẻngống nhòm; kính viễn vọng; Lượng từ: 付 (fù), 副 (fù), 部 (bù)HSK 7–9
- 绕远儿Âm Hán Việt: nhiễu viễn nhiđi đường vòng dài; chọn lộ trình quanh co; (về lộ trình) quanh coHSK 7–9
- 任重道远Âm Hán Việt: nhậm trọng đạo viễngánh nặng lớn và đường dài; bóng gió mang trách nhiệm nặng nề trong cuộc đấu tranh dài (xem Luận Ngữ của Khổng Tử, 8.7)HSK 7–9
- 敬而远之Âm Hán Việt: kính nhi viễn chikính nhi viễn chi (thành ngữ); giữ khoảng cách tôn trọngHSK 7–9
- 源远流长Âm Hán Việt: nguồn viễn lưu trườngnghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa; rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ đó đến nayHSK 7–9
- 远近闻名Âm Hán Việt: viễn cận văn danhđược biết đến rộng rãi; nổi tiếngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不远,离我们学校很近。我平时喜欢喝红茶和奶茶,有时也喝绿茶或者咖啡。Không xa đâu, cách trường mình rất gần. Bình thường mình thích uống hồng trà và trà sữa, đôi khi cũng uống trà xanh hoặc cà phê.
- 作为一名合格的旅行者,我们在离开景点之前,应该主动把矿泉水瓶、纸巾等垃圾带走,让大自然永远保持美丽。Với tư cách là một người du lịch văn minh, trước khi rời khỏi điểm tham quan, chúng ta nên chủ động mang theo vỏ chai nước khoáng, khăn giấy v.v. các loại rác đi, để thiên nhiên mãi giữ được vẻ tươi đẹp.
- 在追求理想的过程中,没有任何人能够永远一帆风顺。面对突如其来的挫折,悲观的人往往只会抱怨命运,而乐观的人则懂得坦然接受并从中吸取教训。Trong quá trình theo đuổi lý tưởng, không ai có thể mãi thuận buồm xuôi gió. Đối diện với trắc trở ập đến bất ngờ, người bi quan thường chỉ biết trách số phận, còn người lạc quan lại biết bình thản đón nhận và rút ra bài học từ đó.Từ trong câu:在 (zài)追求 (zhuīqiú)理想 (lǐxiǎng)的 (de)过程 (guòchéng)中 (zhōng)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)人 (rén)能够 (nénggòu)永远 (yǒngyuǎn)一帆风顺 (yīfānfēngshùn)面对 (miànduì)突如其来 (tūrúqílái)的 (de)挫折 (cuòzhé)悲观 (bēiguān)的 (de)人 (rén)往往 (wǎngwǎng)只 (zhǐ)会 (huì)抱怨 (bàoyuàn)命运 (mìngyùn)而 (ér)乐观 (lèguān)的 (de)人 (rén)则 (zé)懂得 (dǒngde)坦然 (tǎnrán)接受 (jiēshòu)并 (bìng)从中 (cóngzhōng)吸取教训 (xīqǔjiàoxun)
- 好啊!那家奶茶店离这儿远吗?我这周还没有喝过奶茶呢。Được chứ! Quán trà sữa đó cách đây có xa không? Tuần này mình vẫn chưa uống trà sữa lần nào.
- 是啊!从长远来看,过度消费迟早会给环境带来沉重负担。从今天起,我也要践行理性、低碳的生活方式。Đúng thế! Nhìn về lâu dài, tiêu dùng quá mức sớm muộn gì cũng mang lại gánh nặng lớn cho môi trường. Từ hôm nay trở đi, mình cũng sẽ thực hành lối sống lý tính, ít carbon.
- 许多年轻人在创业时充满热情,但往往容易忽视市场规律。一旦产品脱离了消费者的实际需求,再多的广告投资也难以带来长远的利润。Nhiều người trẻ khi khởi nghiệp tràn đầy nhiệt huyết, nhưng thường dễ xem nhẹ quy luật thị trường. Một khi sản phẩm脱离 nhu cầu thực tế của người tiêu dùng, đầu tư quảng cáo nhiều đến mấy cũng khó mang lại lợi nhuận lâu dài.Từ trong câu:许多 (xǔduō)年轻人 (niánqīngrén)在 (zài)创业 (chuàngyè)时 (shí)充满 (chōngmǎn)热情 (rèqíng)但 (dàn)往往 (wǎngwǎng)容易 (róngyì)忽视 (hūshì)市场 (shìchǎng)规律 (guīlǜ)一旦 (yīdàn)产品 (chǎnpǐn)脱离 (tuōlí)了 (le)消费者 (xiāofèizhě)的 (de)实际 (shíjì)需求 (xūqiú)再 (zài)多 (duō)的 (de)广告 (guǎnggào)投资 (tóuzī)也 (yě)难以 (nányǐ)带来 (dàilái)长远 (chángyuǎn)的 (de)利润 (lìrùn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.