Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 6 · nghĩa mở rộng HSK 7–9Chữ đơn
zé

则

Phồn thể: [則]
Nghĩa tiếng Việt(văn học) (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng; thì; (hình thức kết hợp) tiêu chuẩn; chuẩn mực; (hình thức kết hợp) nguyên tắc
Âm Hán Việttắc
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 5 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (văn học) (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng; thì
  2. 2 (hình thức kết hợp) tiêu chuẩn; chuẩn mực
  3. 3 (hình thức kết hợp) nguyên tắc
  4. 4 (văn học) bắt chước; theo
  5. 5 lượng từ cho văn bản viết

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập