Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
chéng

乘

Nghĩa tiếng Việtcưỡi; lên; sử dụng
Âm Hán Việtthặng
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 7 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 cưỡi
  2. 2 lên
  3. 3 sử dụng
  4. 4 tận dụng
  5. 5 lợi dụng
  6. 6 nhân (toán học)
  7. 7 tông phái hoặc giáo phái Phật giáo

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
Chéng

乘

Nghĩa tiếng Việthọ [Cheng2]
  • 1 chữ
  • 10 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Cheng2]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
chéng

乘

Phồn thể: [椉]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 乘 (chéng)
  • 1 chữ
  • 10 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể cũ của 乘 (chéng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
shèng

乘

Nghĩa tiếng Việt(cổ) xe chiến bốn ngựa; (cổ) bốn; thuật ngữ chung cho sách lịch sử
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (cổ) xe chiến bốn ngựa
  2. 2 (cổ) bốn
  3. 3 thuật ngữ chung cho sách lịch sử

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập