Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
最
Phồn thể: [㝡]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 最 (zuì)
Âm Hán Việttối
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể của 最 (zuì)
Câu ví dụ
- 我最喜欢运动,觉得整天在房间里上网没意思。不过网上也有很多有意思的中文课。Mình thích tập thể thao nhất, thấy cả ngày ở trong phòng lên mạng chẳng thú vị gì. Nhưng trên mạng cũng có rất nhiều bài học tiếng Trung thú vị.
- 阿明和小侯住在一间大房间里。阿明最喜欢上网看有意思的中国电影,学新的汉字。Minh và Tiểu Hầu ở chung một căn phòng lớn. Minh thích nhất là lên mạng xem những bộ phim Trung Quốc thú vị và học chữ Hán mới.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 最好[tối háo]Cấp: HSK 3tốt nhất; nên ...; tốt hơn hết nên ...
- 最后[最後][tối hậu]Cấp: HSK 3cuối cùng; sau cùng; tối hậu
- 最近[tối cận]Cấp: HSK 3gần đây; sắp; tới nhất
- 最终[最終][tối chung]Cấp: HSK 4cuối cùng; sau cùng
- 最初[tối sơ]Cấp: HSK 5đầu tiên; chủ yếu; ban đầu
- 最佳[tối giai]Cấp: HSK 5tối ưu; tối đa; đỉnh cao
- 最多tối đa; lớn nhất (số lượng); cực đại
- 最高cao nhất; tối cao; tối cao (tòa án, v.v.)
- 最善tối ưu; tốt nhất
- 最少ít nhất; tối thiểu; ít nhất (số lượng)
- 最为[最為]nhất
- 最先đầu tiên
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱好[愛好][ái háo]Cấp: HSK 2thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích
- 床[sàng]Cấp: HSK 2giường; ghế dài; lượng từ cho giường
- 动[動][động]Cấp: HSK 2(cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển
- 间[間][gian]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4giữa; trong số; trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 上网[上網][thượng võng]Cấp: HSK 2lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet
- 网上[網上][võng thượng]Cấp: HSK 2trực tuyến
- 意思[ý tư]Cấp: HSK 2ý tưởng; ý kiến; nghĩa
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ chỉ mức độ cao nhất 最 (zuì) · 最 + Tính từ / Động từ tâm lý (喜欢, 爱, 想)HSK 2
- Trình tự hành động 先…,然后 / 再… & Khuyên bảo 最好 · 先 + Hành động 1,然后 / 再 + Hành động 2 | Chủ ngữ + 最好 + Động từHSK 3
- Câu hỏi tu từ 难道…吗? / 不是…吗? · 难道 + Mệnh đề khẳng định/phủ định + 吗? | Chủ ngữ + 不是 + Vị ngữ + 吗?HSK 4
- Đơn vị đo lường & bội số: 倍, 公里, 克, 千克, 两, 秒, 摄氏度 · A + 是 / 比 + B + (Động từ/Tính từ) + Số từ + 倍 | Số từ + 公里 / 千克 / 秒 / 摄氏度HSK 4
- Cấu trúc phủ định kép & so sánh bậc nhất 非…不可 / 莫过于 · 非 + Động từ/Cụm từ + 不可 (nhất định phải) | Chủ ngữ + 莫过于 + Đối tượng bậc nhất (không gì hơn/bằng)HSK 5
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5