Cấp: HSK 2Chữ đơn
动
Phồn thể: [動]Nghĩa tiếng Việt(cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển
Âm Hán Việtđộng
- 1 chữ
- 6 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (cái gì đó) di chuyển
- 2 bắt đầu chuyển động
- 3 dịch chuyển
- 4 chạm vào
- 5 sử dụng
- 6 khuấy động (cảm xúc)
- 7 thay đổi
- 8 viết tắt của 动词 (dòngcí), động từ
Câu ví dụ
- 阿明,你看小侯打篮球打得真好!你也经常运动吗?Minh ơi, bạn nhìn Tiểu Hầu chơi bóng rổ giỏi thật đấy! Bạn cũng thường xuyên tập thể thao chứ?
- 怪不得你们两个球打得这么好!那明天我们一下课就一起去运动吧。Thảo nào hai bạn chơi bóng giỏi đến thế! Vậy ngày mai chúng mình vừa tan học là cùng đi tập thể thao nhé.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 运动[運動][vận động]Cấp: HSK 2di chuyển; tập thể dục; thể thao
- 动物[動物][động vật]Cấp: HSK 3động vật
- 动物园[動物園][động vật viên]Cấp: HSK 3sở thú
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 运动员[運動員][vận động viên]Cấp: HSK 3vận động viên
- 动车[動車][động xa]Cấp: HSK 4(Trung Quốc) tàu cao tốc (loại D hoặc C); toa động lực; tàu nhiều toa (viết tắt của 动车组 (dòngchēzǔ))
- 动作[動作][động tác]Cấp: HSK 4chuyển động; cử động; hành động (LT:个 (gè)); diễn; di chuyển
- 感动[感動][cảm động]Cấp: HSK 4làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động
- 活动[活動][hoạt động]Cấp: HSK 4tập thể dục; di chuyển; vận hành
- 激动[激動][kích động]Cấp: HSK 4xúc động; khuấy động; phấn khích
- 电动车[電動車][điện động xa]Cấp: HSK 4xe điện (xe tay ga, xe đạp, ô tô, v.v.)
- 变动[變動][biến động]Cấp: HSK 5thay đổi; biến động
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱好[愛好][ái háo]Cấp: HSK 2thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích
- 床[sàng]Cấp: HSK 2giường; ghế dài; lượng từ cho giường
- 间[間][gian]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4giữa; trong số; trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 上网[上網][thượng võng]Cấp: HSK 2lên mạng; kết nối Internet; (tài liệu,...) được tải lên Internet
- 网上[網上][võng thượng]Cấp: HSK 2trực tuyến
- 意思[ý tư]Cấp: HSK 2ý tưởng; ý kiến; nghĩa
- 有意思[hữu ý tư]Cấp: HSK 2thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ suy đoán tất yếu 势必 & tần suất 动辄 · Hành động/Xu thế + 势必 + Dẫn đến hệ quả | 动辄 + Số lượng lớn/Hành vi cực đoan (hơi một tí là…)HSK 6
- Cụm động từ chính sách 向…倾斜 / 促进…均衡 · 推动优质资源向薄弱地区倾斜,促进教育均衡发展HSK 7–9
- Động từ văn viết 依托…与…协同… · 依托 + Nền tảng / Lợi thế,推动 + A 与 B + 协同发展HSK 7–9
- Khung giới từ chiến lược 以…为契机 · Chủ ngữ + 以 + Sự kiện / Chính sách mới + 为契机,推动 + Chuyển đổi nâng cấpHSK 7–9
- Thành ngữ kết luận bài nghị luận 行稳致远 · 唯有…,方能推动…在…道路上行稳致远HSK 7–9
- Giới từ chỉ chủ đề 关于 / 有关 & Cấu trúc 对…感兴趣 · 关于 + Chủ đề,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 对 + Sự vật + (很 / 非常) + 感兴趣HSK 3