Cấp: HSK 4Từ ghép
活动
Phồn thể: [活動]Nghĩa tiếng Việttập thể dục; di chuyển; vận hành
Âm Hán Việthoạt động
- 2 chữ
- 15 nét
- 12 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tập thể dục
- 2 di chuyển
- 3 vận hành
- 4 sử dụng mối quan hệ (ảnh hưởng cá nhân)
- 5 lỏng
- 6 lung lay
- 7 chủ động
- 8 có thể di chuyển
Xem thêm 4 nghĩa
- 9 hoạt động
- 10 chiến dịch
- 11 diễn tập
- 12 hành vi
Câu ví dụ
- 为了吸引更多顾客,商场和网店经常举办各种各样的打折活动。Để thu hút thêm nhiều khách hàng, các trung tâm thương mại và cửa hàng trực tuyến thường xuyên tổ chức đủ loại hoạt động giảm giá.
- 要想交到好朋友,首先要真诚地对待身边的每一个人;其次,参加各种社团活动也是熟悉新环境的好办法。另外,朋友之间应该相互理解、相互支持。Muốn kết giao được bạn tốt, trước hết phải đối xử chân thành với mỗi người bên cạnh; thứ hai, tham gia các hoạt động câu lạc bộ cũng là cách hay để làm quen môi trường mới. Ngoài ra, giữa bạn bè nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.Từ trong câu:要 (yào)想 (xiǎng)交 (jiāo)到 (dào)好朋友 (hǎopéngyou)首先 (shǒuxiān)要 (yào)真诚 (zhēnchéng)地 (de)对待 (duìdài)身边 (shēnbiān)的 (de)每 (měi)一个人 (yīgèrén)其次 (qícì)参加 (cānjiā)各种 (gèzhǒng)社团 (shètuán)活动 (huódòng)也 (yě)是 (shì)熟悉 (shúxī)新 (xīn)环境 (huánjìng)的 (de)好办 (hǎobàn)法 (fǎ)另外 (lìngwài)朋友 (péngyou)之间 (zhījiān)应该 (yīnggāi)相互 (xiānghù)理解 (lǐjiě)相互 (xiānghù)支持 (zhīchí)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 活动房[活動房]toà nhà lắp ghép; nhà lắp ghép
- 活动家[活動家]nhà hoạt động
- 舱外活动[艙外活動]hoạt động ngoài tàu vũ trụ
- 公益活动[公益活動]sự kiện từ thiện; hoạt động phục vụ công cộng
- 活动扳手[活動扳手]mỏ lết điều chỉnh
- 活动场地[活動場地]nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.)
- 活动房屋[活動房屋]toà nhà lắp ghép; nhà lắp ghép; nhà di động
- 活动挂图[活動掛圖]bảng giấy lật
- 活动看板[活動看板]lịch sự kiện
- 活动能力[活動能力]khả năng vận động; di động
- 活动曲尺[活動曲尺]thuốc đo góc có thể trượt
- 活动人士[活動人士]nhà hoạt động
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不够[不夠][bất cấu]Cấp: HSK 4không đủ; không đủ mức; không thoả đáng
- 不过[不過][bất quá]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5chỉ; chỉ là; không nhiều hơn
- 而[nhi]Cấp: HSK 4và; cũng như; và do đó
- 换乘[換乘][hoán thặng]Cấp: HSK 4đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông
- 回复[回復][hồi hạ]Cấp: HSK 4trả lời; hồi phục; trở lại (tình trạng trước)
- 回信[hồi tín]Cấp: HSK 4trả lời; viết hồi âm; thư hồi âm
- 会员[會員][hội viên]Cấp: HSK 4thành viên
- 活[hoạt]Cấp: HSK 4sống; còn sống; đang sống
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này