Chữ Hán
动
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: động(cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 云 + 力
- Phần chỉ nghĩa: 力
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 运动Âm Hán Việt: vận độngdi chuyển; tập thể dục; thể thaoHSK 2
- 动物Âm Hán Việt: động vậtđộng vậtHSK 3
- 动物园Âm Hán Việt: động vật viênsở thúHSK 3
- 运动会Âm Hán Việt: vận động hộicuộc thi thể thaoHSK 3
- 运动员Âm Hán Việt: vận động viênvận động viênHSK 3
- 动作Âm Hán Việt: động tácchuyển động; cử động; hành động (LT:个 (gè)); diễn; di chuyểnHSK 4
- 动车Âm Hán Việt: động xa(Trung Quốc) tàu cao tốc (loại D hoặc C); toa động lực; tàu nhiều toa (viết tắt của 动车组 (dòngchēzǔ))HSK 4
- 感动Âm Hán Việt: cảm độnglàm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm độngHSK 4
- 活动Âm Hán Việt: hoạt độngtập thể dục; di chuyển; vận hànhHSK 4
- 激动Âm Hán Việt: kích độngxúc động; khuấy động; phấn khíchHSK 4
- 电动车Âm Hán Việt: điện động xaxe điện (xe tay ga, xe đạp, ô tô, v.v.)HSK 4
- 主动Âm Hán Việt: chủ độngchủ động; tự làm gì đó; tự giácHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 互动Âm Hán Việt: hỗ độngtương tác; mang tính tương tácHSK 5
- 动人Âm Hán Việt: động nhâncảm động; xúc độngHSK 5
- 动手Âm Hán Việt: động thủbắt đầu (một nhiệm vụ); đánh; đấmHSK 5
- 动画Âm Hán Việt: động hoạhoạt hình; phim hoạt hìnhHSK 5
- 劳动Âm Hán Việt: lao độngcông việc; lao động; lao động chân tayHSK 5
- 变动Âm Hán Việt: biến độngthay đổi; biến độngHSK 5
- 带动Âm Hán Việt: đai độngthúc đẩy; tạo động lực; dẫn độngHSK 5
- 推动Âm Hán Việt: suy độngthúc đẩy (ví dụ: để chấp nhận một kế hoạch); khuyến khích; tạo động lực choHSK 5
- 生动Âm Hán Việt: sinh độngsinh động; sống độngHSK 5
- 电动Âm Hán Việt: điện độngchạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tửHSK 5
- 移动Âm Hán Việt: di độngdi chuyển; chuyển động; di cưHSK 5
- 自动Âm Hán Việt: tự độngtự động; tự nguyệnHSK 5
Câu ví dụ tiêu biểu
- 为了参加学校的体育运动会,小兰和阿明每天下午都去体育馆的球场练羽毛球和网球。刚开始小兰觉得很难,常常接不到球,怕在比赛时得不了分。Để tham gia hội thao của trường, chiều nào Lan và Minh cũng đến sân bóng trong nhà thi đấu để tập cầu lông và quần vợt. Lúc mới bắt đầu Lan thấy rất khó, thường không đỡ được cầu, sợ lúc thi đấu không ghi được điểm.Từ trong câu:为了 (wèile)参加 (cānjiā)学校 (xuéxiào)的 (de)体育运动 (tǐyùyùndòng)会 (huì)小 (xiǎo)兰 (lán)和 (hé)阿明 (Āmíng)每天 (měitiān)下午 (xiàwǔ)都 (dōu)去 (qù)体育馆 (tǐyùguǎn)的 (de)球场 (qiúchǎng)练 (liàn)羽毛球 (yǔmáoqiú)和 (hé)网球 (wǎngqiú)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)小 (xiǎo)兰 (lán)觉得 (juéde)很 (hěn)难 (nán)常常 (chángcháng)接 (jiē)不到 (bùdào)球 (qiú)怕 (pà)在 (zài)比赛 (bǐsài)时 (shí)得 (de)不了 (bùle)分 (fēn)
- 关系;体育;运动员;容易;声。Ôn từ vựng: 关系, 体育, 运动员, 容易, 声.
- 刚开始上台的时候我还怕自己唱得难听、动作难看,没想到台下好多同学都为我们鼓掌!其他班表演的音乐和舞蹈节目也特别精彩,大家都开心极了!Lúc mới lên sân khấu mình còn sợ mình hát khó nghe, động tác khó coi, không ngờ dưới sân khấu biết bao bạn học đều vỗ tay cổ vũ tụi mình! Tiết mục âm nhạc và múa do các lớp khác biểu diễn cũng đặc biệt xuất sắc, ai nấy đều vui vô cùng!Từ trong câu:刚 (gāng)开始 (kāishǐ)上台 (shàngtái)的 (de)时候 (shíhou)我 (wǒ)还 (hái)怕 (pà)自己 (zìjǐ)唱 (chàng)得 (de)难听 (nántīng)动作 (dòngzuò)难看 (nánkàn)没想到 (méixiǎngdào)台下 (táixià)好多 (hǎoduō)同学 (tóngxué)都 (dōu)为 (wèi)我们 (wǒmen)鼓掌 (gǔzhǎng)其他 (qítā)班 (bān)表演 (biǎoyǎn)的 (de)音乐 (yīnyuè)和 (hé)舞蹈 (wǔdǎo)节目 (jiémù)也 (yě)特别 (tèbié)精彩 (jīngcǎi)大家 (dàjiā)都 (dōu)开心 (kāixīn)极了 (jíle)
- 太好了,今天我们终于有机会来动物园看它们了!你看,一米二以下的儿童免票,一米二以上的买学生票,这儿的游客几乎都在拍大熊猫和旁边的小马呢!Tuyệt quá, hôm nay cuối cùng chúng mình cũng có cơ hội đến vườn bách thú xem chúng rồi! Bạn nhìn kìa, trẻ em dưới một mét hai được miễn vé, trên một mét hai mua vé học sinh, du khách ở đây hầu như đều đang chụp ảnh gấu trúc lớn và những chú ngựa nhỏ bên cạnh kìa!Từ trong câu:太好了 (tàihǎole)今天 (jīntiān)我们 (wǒmen)终于 (zhōngyú)有机 (yǒujī)会 (huì)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)看 (kàn)它们 (tāmen)了 (le)你 (nǐ)看 (kàn)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以下 (yǐxià)的 (de)儿童 (értóng)免票 (miǎnpiào)一 (yī)米 (mǐ)二 (èr)以上 (yǐshàng)的 (de)买 (mǎi)学生 (xuésheng)票 (piào)这儿 (zhèr)的 (de)游客 (yóukè)几乎 (jīhū)都 (dōu)在 (zài)拍 (pāi)大熊猫 (dàxióngmāo)和 (hé)旁边 (pángbiān)的 (de)小马 (xiǎomǎ)呢 (ne)
- 小雪,我一直对中国的动物很感兴趣,特别是可爱的大熊猫!听说有些在中国出生的大熊猫长大以后还会离开家乡出国去?Tiểu Tuyết ơi, mình luôn rất có hứng thú với các loài động vật của Trung Quốc, đặc biệt là gấu trúc lớn đáng yêu! Nghe nói có những chú gấu trúc lớn sinh ra ở Trung Quốc sau khi lớn lên còn rời quê hương ra nước ngoài nữa à?Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)我 (wǒ)一直 (yīzhí)对 (duì)中国 (Zhōngguó)的 (de)动物 (dòngwù)很 (hěn)感兴趣 (gǎnxìngqù)特别 (tèbié)是 (shì)可爱 (kě'ài)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)听说 (tīngshuō)有些 (yǒuxiē)在 (zài)中国 (Zhōngguó)出生 (chūshēng)的 (de)大熊猫 (dàxióngmāo)长大 (zhǎngdà)以后 (yǐhòu)还 (hái)会 (huì)离开 (líkāi)家乡 (jiāxiāng)出国 (chūguó)去 (qù)
- 怪不得你们两个球打得这么好!那明天我们一下课就一起去运动吧。Thảo nào hai bạn chơi bóng giỏi đến thế! Vậy ngày mai chúng mình vừa tan học là cùng đi tập thể thao nhé.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.