Cấp: HSK 3Từ ghép
节目
Phồn thể: [節目]Nghĩa tiếng Việtchương trình; mục (trong chương trình)
Âm Hán Việttiết mục
- 2 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chương trình
- 2 mục (trong chương trình)
Câu ví dụ
- 阿明,小兰,新年晚会刚刚结束,你们觉得今天晚上的节目怎么样?刚才你们两个在台上讲中国历史故事、做游戏,表演得太棒了!Minh, Lan ơi, đêm hội năm mới vừa mới kết thúc, các bạn thấy các tiết mục tối nay thế nào? Vừa nãy hai bạn kể câu chuyện lịch sử Trung Quốc và chơi trò chơi trên sân khấu, biểu diễn tuyệt vời quá!Từ trong câu:阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)新年 (xīnnián)晚会 (wǎnhuì)刚刚 (gānggang)结束 (jiéshù)你们 (nǐmen)觉得 (juéde)今天 (jīntiān)晚上 (wǎnshang)的 (de)节目 (jiémù)怎么样 (zěnmeyàng)刚才 (gāngcái)你们 (nǐmen)两 (liǎng)个 (gè)在台 (zàiTái)上 (shàng)讲 (jiǎng)中国 (Zhōngguó)历史 (lìshǐ)故事 (gùshi)做 (zuò)游戏 (yóuxì)表演 (biǎoyǎn)得 (de)太 (tài)棒 (bàng)了 (le)
- 刚开始上台的时候我还怕自己唱得难听、动作难看,没想到台下好多同学都为我们鼓掌!其他班表演的音乐和舞蹈节目也特别精彩,大家都开心极了!Lúc mới lên sân khấu mình còn sợ mình hát khó nghe, động tác khó coi, không ngờ dưới sân khấu biết bao bạn học đều vỗ tay cổ vũ tụi mình! Tiết mục âm nhạc và múa do các lớp khác biểu diễn cũng đặc biệt xuất sắc, ai nấy đều vui vô cùng!Từ trong câu:刚 (gāng)开始 (kāishǐ)上台 (shàngtái)的 (de)时候 (shíhou)我 (wǒ)还 (hái)怕 (pà)自己 (zìjǐ)唱 (chàng)得 (de)难听 (nántīng)动作 (dòngzuò)难看 (nánkàn)没想到 (méixiǎngdào)台下 (táixià)好多 (hǎoduō)同学 (tóngxué)都 (dōu)为 (wèi)我们 (wǒmen)鼓掌 (gǔzhǎng)其他 (qítā)班 (bān)表演 (biǎoyǎn)的 (de)音乐 (yīnyuè)和 (hé)舞蹈 (wǔdǎo)节目 (jiémù)也 (yě)特别 (tèbié)精彩 (jīngcǎi)大家 (dàjiā)都 (dōu)开心 (kāixīn)极了 (jíle)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 表演[biểu diễn]Cấp: HSK 3vở kịch; buổi biểu diễn; trình diễn
- 刚才[剛才][cương tài]Cấp: HSK 3vừa nãy; mới đây
- 刚刚[剛剛][cương cương]Cấp: HSK 3mới đây; ngay vừa rồi
- 过节[過節][quá tiết]Cấp: HSK 3ăn mừng lễ hội; sau lễ hội (tức là khi lễ hội kết thúc)
- 故事[cố sự]Cấp: HSK 3câu chuyện; truyện
- 好多[háo đa]Cấp: HSK 3nhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiều
- 画家[畫家][hoạ gia]Cấp: HSK 3họa sĩ
- 节[節][tiết]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 4khớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này