Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
jié

节

Phồn thể: [節]
Nghĩa tiếng Việtkhớp; đốt; (dạng kết hợp) phần; đoạn; tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc)
Âm Hán Việttiết
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 8 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 khớp; đốt
  2. 2 (dạng kết hợp) phần; đoạn
  3. 3 tiết khí (một trong 24 phân đoạn của năm trong lịch truyền thống Trung Quốc)
  4. 4 lễ hội theo mùa
  5. 5 (dạng kết hợp) tiết kiệm
  6. 6 (dạng kết hợp) tiết tháo; trinh tiết
  7. 7 lượng từ cho các đoạn: bài học, toa tàu, câu kinh thánh, v.v.
  8. 8 hải lý (dặm biển mỗi giờ)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
jiē

节

Phồn thể: [節]
Nghĩa tiếng Việtxem 节骨眼 (jiēguyǎn)
  • 1 chữ
  • 5 nét

Nghĩa

  1. 1 xem 节骨眼 (jiēguyǎn)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập