Chữ Hán
目
Nghĩamắt; (văn học) nhìn; quan sát; mắt lưới; ô lưới
Bộ thủ目
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- mắt; (văn học) nhìn; quan sát; mắt lưới; ô lưới
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao quanh · 口 + 二
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 看kànÂm Hán Việt: khánnhìn; xem; đọc; xem thăm; thăm viếngHSK 1
- 睡shuìÂm Hán Việt: thuỵngủ; nằm xuốngHSK 1
- 自zìÂm Hán Việt: tự(dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiênHSK 2
- 眼yǎnÂm Hán Việt: nhãnmắt; lỗ nhỏ; trọng tâm (của vấn đề)HSK 2
- 着zheÂm Hán Việt: trứtrợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễnHSK 2
- 睛jīngmắt; nhãn cầuHSK 2
- 直zhíÂm Hán Việt: trựcthẳng; làm thẳng; công bằng và hợp lýHSK 3
- 冒màoÂm Hán Việt: mạobiến thể cũ của 冒 (mào)HSK 3
- 相xiàngdiện mạo; chân dung; bức tranhHSK 3
- 具jùcông cụ; thiết bị; dụng cụHSK 4
- 省shěngÂm Hán Việt: tỉnhtiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnhHSK 4
- 泪lèiÂm Hán Việt: lệnước mắtHSK 5
- 盾dùncái khiên; (tiền tệ) đồng Việt Nam; đơn vị tiền tệ của một số nước (rupiah Indonesia, gulden Hà Lan, v.v.)HSK 5
- 眠miánngủ; ngủ đôngHSK 5
- 盲mángmùHSK 6
- 盼pànÂm Hán Việt: phánhy vọng; mong mỏi; mong chờHSK 6
- 眉méilông mày; lề trênHSK 6
- 睁zhēngÂm Hán Việt: tranhmở (mắt)HSK 6
- 督dū(hình thức kết hợp) giám sátHSK 6
- 瞧qiáoÂm Hán Việt: tiềunhìn; xem; khám (bác sĩ)HSK 6
- 瞬shùnnháy mắtHSK 6
- 盯dīngnhìn chăm chú; tập trung chú ý; nhìn chằm chằmHSK 7–9
- 盹dǔnchợp mắt; ngủ gậtHSK 7–9
- 眨zhǎchớp; nháyHSK 7–9
Từ có chữ này
- 节目Âm Hán Việt: tiết mụcchương trình; mục (trong chương trình)HSK 3
- 目前Âm Hán Việt: mục tiềnhiện tại; bây giờHSK 4
- 目标mục tiêu; mục đíchHSK 4
- 目的Âm Hán Việt: mục đíchmục đích; đích; mục tiêu; đối tượngHSK 4
- 目的地Âm Hán Việt: mục đích địađiểm đến (địa điểm)HSK 4
- 目光Âm Hán Việt: mục quangánh mắt; (bóng) sự chú ý; biểu hiện trong mắt; ánh nhìn; (nghĩa đen và bóng) tầm nhìn; thị lựcHSK 5
- 项目Âm Hán Việt: hạng mụcmục; dự án; sự kiện (thể thao)HSK 5
- 题目Âm Hán Việt: đề mụcchủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:个 (gè)); câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道 (dào))HSK 5
- 心目Âm Hán Việt: tâm mụctâm tríHSK 6
- 数目Âm Hán Việt: số mụcsố lượng; sốHSK 6
- 目录Âm Hán Việt: mục lụcmục lục; bảng mục lục; danh bạ (trên ổ cứng máy tính)HSK 6
- 科目Âm Hán Việt: khoa mụcmôn học; lĩnh vực nghiên cứuHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 剧目Âm Hán Việt: kịch mụctác phẩm sân khấu (kịch hoặc opera); danh sách tiết mục; danh sách vở kịch hoặc operaHSK 7–9
- 栏目Âm Hán Việt: giàn mụcchuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng); chương trình (truyền hình hoặc radio)HSK 7–9
- 目睹Âm Hán Việt: mục đủchứng kiến; tận mắt thấy; tận mắt chứng kiếnHSK 7–9
- 盲目Âm Hán Việt: manh mụcmù quáng; một cách mù quáng; thiếu hiểu biếtHSK 7–9
- 醒目Âm Hán Việt: tỉnh mụcbắt mắt (tiêu đề); nổi bật (minh họa)HSK 7–9
- 一目了然Âm Hán Việt: nhất mục liễu nhiênrõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)HSK 7–9
- 一目了然rõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)HSK 7–9
- 举世瞩目nhận được sự chú ý toàn thế giớiHSK 7–9
- 刮目相看Âm Hán Việt: quát mục tương kháncó cái nhìn hoàn toàn mới về ai đó hoặc điều gì đó; chú ý đến (sự tiến bộ của ai đó, v.v.)HSK 7–9
- 引人注目Âm Hán Việt: dẫn nhân chú mụcthu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấyHSK 7–9
- 目不转睛Âm Hán Việt: mục bất chuyển tinhkhông thể rời mắt (thành ngữ); nhìn chằm chằm; chăm chú nhìnHSK 7–9
- 目中无人Âm Hán Việt: mục trung vô nhâncoi thường người khác (thành ngữ); kiêu ngạo không coi ai ra gì; khinh người; đi đứng nghênh ngangHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 刚开始上台的时候我还怕自己唱得难听、动作难看,没想到台下好多同学都为我们鼓掌!其他班表演的音乐和舞蹈节目也特别精彩,大家都开心极了!Lúc mới lên sân khấu mình còn sợ mình hát khó nghe, động tác khó coi, không ngờ dưới sân khấu biết bao bạn học đều vỗ tay cổ vũ tụi mình! Tiết mục âm nhạc và múa do các lớp khác biểu diễn cũng đặc biệt xuất sắc, ai nấy đều vui vô cùng!Từ trong câu:刚 (gāng)开始 (kāishǐ)上台 (shàngtái)的 (de)时候 (shíhou)我 (wǒ)还 (hái)怕 (pà)自己 (zìjǐ)唱 (chàng)得 (de)难听 (nántīng)动作 (dòngzuò)难看 (nánkàn)没想到 (méixiǎngdào)台下 (táixià)好多 (hǎoduō)同学 (tóngxué)都 (dōu)为 (wèi)我们 (wǒmen)鼓掌 (gǔzhǎng)其他 (qítā)班 (bān)表演 (biǎoyǎn)的 (de)音乐 (yīnyuè)和 (hé)舞蹈 (wǔdǎo)节目 (jiémù)也 (yě)特别 (tèbié)精彩 (jīngcǎi)大家 (dàjiā)都 (dōu)开心 (kāixīn)极了 (jíle)
- 只要我们赶紧行动起来,坚持每天节约一点儿时间、存下一点儿钱,将来的目标就一定能实现。Chỉ cần chúng ta mau chóng bắt tay vào hành động, kiên trì mỗi ngày tiết kiệm một chút thời gian, để dành một chút tiền, thì mục tiêu tương lai nhất định sẽ thực hiện được.
- 在影视行业快速发展的今天,观众的审美水平日益提高。一部电影要想赢得长久的口碑,岂止需要炫目的特效,更需要扎实的剧本与真挚的情感。Trong bối cảnh ngành điện ảnh – truyền hình phát triển nhanh chóng ngày nay, trình độ thẩm mỹ của khán giả ngày càng nâng cao. Một bộ phim muốn giành được tiếng vang lâu dài, đâu chỉ cần kỹ xảo bắt mắt, mà càng cần kịch bản vững chắc và tình cảm chân thành.Từ trong câu:在 (zài)影视 (yǐngshì)行业 (hángyè)快速 (kuàisù)发展 (fāzhǎn)的 (de)今天 (jīntiān)观众 (guānzhòng)的 (de)审美 (shěnměi)水平 (shuǐpíng)日益 (rìyì)提高 (tígāo)一 (yī)部 (bù)电影 (diànyǐng)要 (yào)想 (xiǎng)赢得 (yíngdé)长久 (chángjiǔ)的 (de)口碑 (kǒubēi)岂止 (qǐzhǐ)需要 (xūyào)炫目 (xuànmù)的 (de)特效 (tèxiào)更 (gèng)需要 (xūyào)扎实 (zhāshi)的 (de)剧本 (jùběn)与 (yǔ)真挚 (zhēnzhì)的 (de)情感 (qínggǎn)
- 在现代商业活动中,追求利润固然是企业的目标之一,但遵守契约精神、履行承诺才是赢得长期合作伙伴的关键。Trong hoạt động thương mại hiện đại, theo đuổi lợi nhuận cố nhiên là một trong những mục tiêu của doanh nghiệp, nhưng tuân thủ tinh thần khế ước và thực hiện cam kết mới là mấu chốt giành được đối tác lâu dài.
- 阿明,小兰,新年晚会刚刚结束,你们觉得今天晚上的节目怎么样?刚才你们两个在台上讲中国历史故事、做游戏,表演得太棒了!Minh, Lan ơi, đêm hội năm mới vừa mới kết thúc, các bạn thấy các tiết mục tối nay thế nào? Vừa nãy hai bạn kể câu chuyện lịch sử Trung Quốc và chơi trò chơi trên sân khấu, biểu diễn tuyệt vời quá!Từ trong câu:阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)新年 (xīnnián)晚会 (wǎnhuì)刚刚 (gānggang)结束 (jiéshù)你们 (nǐmen)觉得 (juéde)今天 (jīntiān)晚上 (wǎnshang)的 (de)节目 (jiémù)怎么样 (zěnmeyàng)刚才 (gāngcái)你们 (nǐmen)两 (liǎng)个 (gè)在台 (zàiTái)上 (shàng)讲 (jiǎng)中国 (Zhōngguó)历史 (lìshǐ)故事 (gùshi)做 (zuò)游戏 (yóuxì)表演 (biǎoyǎn)得 (de)太 (tài)棒 (bàng)了 (le)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.