Chữ Hán
自
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: tự(dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 目 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 息xīhơi thở; tin tức; lãi (trên khoản đầu tư hoặc khoản vay)HSK 1
- 咱záxem 咱 (zán)HSK 3
- 夏xiàmùa hèHSK 3
- 首shǒuÂm Hán Việt: thủđầu; trưởng; lần đầu (dịp, sự việc, v.v.)HSK 4
- 鼻bímũiHSK 4
- 臭chòuÂm Hán Việt: xúmùi hôi; hôi thối; ngửi (mùi khó chịu)HSK 5
- 洎jìđến; khi
- 臬niècột mốc; quy tắc; tiêu chuẩn
- 戛jiágiáo; gõ; cạo
- 瘪biěbiến thể của 瘪 (biě)
- 臱
- 憩qìbiến thể của 憩 (qì)
- 癟
- 夔Kuíyêu quái một chân trong thần thoại Trung Quốc; nhân vật thần thoại Trung Quốc, người phát minh âm nhạc và múa; thần mưa Trung Quốc
Từ có chữ này
- 自己Âm Hán Việt: tự kỉbản thân; tự mìnhHSK 2
- 来自Âm Hán Việt: lai tựđến từ (một nơi); Từ: (trong tiêu đề email)HSK 3
- 自行车Âm Hán Việt: tự hàng xaxe đạpHSK 3
- 自习Âm Hán Việt: tự tậphọc ngoài giờ lên lớp (ôn bài); học vào thời gian rảnh; tự họcHSK 4
- 自信Âm Hán Việt: tự tíncó tự tin; tự tinHSK 4
- 自学Âm Hán Việt: tự họctự học; học một mìnhHSK 4
- 自然Âm Hán Việt: tự nhiêntự nhiên; một cách tự nhiênHSK 4
- 大自然Âm Hán Việt: đại tự nhiênthiên nhiên (thế giới tự nhiên)HSK 4
- 亲自Âm Hán Việt: thân tựđích thân; tự mình; bản thânHSK 5
- 出自Âm Hán Việt: xuất tựđến từHSK 5
- 各自Âm Hán Việt: các tựmỗi; tương ứng; mỗi người một phầnHSK 5
- 独自Âm Hán Việt: độc tựmột mìnhHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 自从Âm Hán Việt: tự tòngkể từ khi; từ khiHSK 5
- 自动Âm Hán Việt: tự độngtự động; tự nguyệnHSK 5
- 自由Âm Hán Việt: tự dotự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chếHSK 5
- 自觉Âm Hán Việt: tự giáccó ý thức; nhận thức; tự mình chủ độngHSK 5
- 自身Âm Hán Việt: tự thânbản thân; tự mình; của riêng mìnhHSK 5
- 自助Âm Hán Việt: tự trợtự phục vụHSK 6
- 自律Âm Hán Việt: tự luậttự kỷ luật; tự điều chỉnh; tự chủ (đạo đức)HSK 6
- 自愿Âm Hán Việt: tự nguyệntự nguyệnHSK 6
- 自我Âm Hán Việt: tự ngãtự-; cái tôi (tâm lý học)HSK 6
- 自杀Âm Hán Việt: tự sáttự giết mình; tự sát; tự tửHSK 6
- 自豪Âm Hán Việt: tự hàotự hào (về thành tựu, v.v.)HSK 6
- 自来水Âm Hán Việt: tự lai thuỷnước máy; nước vòiHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 因为小兰很喜欢红色和白色,所以她给自己买了一件红色的衣服,没有买那条太长的黑色裤子。Vì Lan rất thích màu đỏ và màu trắng nên cô ấy đã tự mua cho mình một chiếc áo màu đỏ, không mua chiếc quần màu đen quá dài kia.
- 小雪,你来过这家商场吗?我想给自己买一条裤子和一件衣服。Tiểu Tuyết ơi, bạn đã từng đến trung tâm thương mại này chưa? Mình muốn tự mua cho mình một chiếc quần và một bộ áo.
- 小雪,明天就要上台演讲了,我心里特别紧张,担心自己讲不好,觉得自己真笨。Tiểu Tuyết ơi, ngày mai phải lên bục thuyết trình rồi, trong lòng mình căng thẳng quá, lo mình nói không tốt, thấy mình ngốc thật.
- 小雪的新邻居是一对热情的夫妻,李叔叔和他的爱人张阿姨刚结婚三十年。今天下午,小雪请他们和来自越南的留学生阿明、小兰一起到家里做客。Hàng xóm mới của Tiểu Tuyết là một cặp vợ chồng nhiệt tình, chú Lý và người bạn đời của chú là cô Trương vừa tròn ba mươi năm kết hôn. Chiều nay, Tiểu Tuyết mời hai cô chú cùng hai du học sinh đến từ Việt Nam là Minh và Lan tới nhà làm khách.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)的 (de)新 (xīn)邻居 (línjū)是 (shì)一对 (yīduì)热情 (rèqíng)的 (de)夫妻 (fūqī)李 (lǐ)叔叔 (shūshu)和 (hé)他 (tā)的 (de)爱人 (àiren)张 (zhāng)阿姨 (āyí)刚 (gāng)结婚 (jiéhūn)三十 (sānshí)年 (nián)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)小雪 (Xiǎoxuě)请 (qǐng)他们 (tāmen)和 (hé)来自 (láizì)越南 (Yuènán)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)一起 (yīqǐ)到家 (dàojiā)里 (lǐ)做客 (zuòkè)
- 张阿姨真热情!我们班有很多来自不同国家的男生和女生,大家平时喜欢一边喝茶,一边用中文对话、聊天儿,互相了解各自的语言。Cô Trương nhiệt tình quá! Lớp cháu có rất nhiều nam sinh và nữ sinh đến từ các quốc gia khác nhau, bình thường mọi người thích vừa uống trà vừa đối thoại, trò chuyện bằng tiếng Trung để tìm hiểu ngôn ngữ của nhau.Từ trong câu:张 (zhāng)阿姨 (āyí)真 (zhēn)热情 (rèqíng)我们 (wǒmen)班 (bān)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)来自 (láizì)不同 (bùtóng)国家 (guójiā)的 (de)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)大家 (dàjiā)平时 (píngshí)喜欢 (xǐhuan)一边 (yībiān)喝茶 (hēchá)一边 (yībiān)用 (yòng)中文 (Zhōngwén)对话 (duìhuà)聊天儿 (liáotiānr)互相 (hùxiāng)了解 (liǎojiě)各自 (gèzì)的 (de)语言 (yǔyán)
- 归根到底,考取HSK五级证书并不是学习的终点,而是迈向更广阔舞台的崭新起点。愿每一位热爱汉语的学习者都能带着这份自信与从容,书写属于自己的精彩篇章!Xét đến cùng, thi đỗ chứng chỉ HSK 5 không phải là điểm kết thúc của việc học, mà là khởi đầu mới mẻ để bước tới sân khấu rộng lớn hơn. Chúc mỗi người học yêu tiếng Trung đều mang theo sự tự tin và ung dung ấy, viết nên chương tuyệt đẹp thuộc về chính mình!Từ trong câu:归根到底 (guīgēndàodǐ)考取 (kǎoqǔ)五 (wǔ)级 (jí)证书 (zhèngshū)并不 (bìngbù)是 (shì)学习 (xuéxí)的 (de)终点 (zhōngdiǎn)而是 (érshì)迈向 (màixiàng)更 (gèng)广阔 (guǎngkuò)舞台 (wǔtái)的 (de)崭新 (zhǎnxīn)起点 (qǐdiǎn)愿 (yuàn)每 (měi)一 (yī)位 (wèi)热爱 (rè'ài)汉语 (Hànyǔ)的 (de)学习 (xuéxí)者 (zhě)都 (dōu)能 (néng)带 (dài)着 (zhe)这 (zhè)份 (fèn)自信 (zìxìn)与 (yǔ)从容 (cóngróng)书写 (shūxiě)属于 (shǔyú)自己 (zìjǐ)的 (de)精彩 (jīngcǎi)篇章 (piānzhāng)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.