Houzii
← Từ điển
Chữ Hán
xià · Xià

夏

Nghĩamùa hè; nhà Hạ khoảng 2000 TCN; Hạ của Thập Lục Quốc (407-432); họ [Xia4]
Bộ thủ夊
  • 10 nét
  • Nhận biết từ: HSK 3
  • Viết từ: HSK 3
  • 3 từ có chữ này

Tra trong từ điển →In vở tập viết →

Cách đọc

  • xiàmùa hè
  • Xiànhà Hạ khoảng 2000 TCN; Hạ của Thập Lục Quốc (407-432); họ [Xia4]

Cấu tạo

Gồm các phần: trên – giữa – dưới · 一 + 自 + 夂

Họ chữ (chữ chứa thành phần này)

Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.

Từ có chữ này

Câu ví dụ tiêu biểu

Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.