Chữ đơnChữ đa âm
夏
Nghĩa
- 1 mùa hè
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 夏天[hạ thiên]Cấp: HSK 3mùa hè
- 夏令营[夏令營][hạ lệnh doanh]Cấp: HSK 6trại hè
- 盛夏[thịnh hạ]Cấp: HSK 7–9giữa mùa hè; đỉnh điểm mùa hè
- 半夏Pinellia ternata
- 初夏đầu mùa hè
- 大夏tên gọi Hán của một nước cổ ở Trung Á
- 冬夏mùa đông và mùa hè
- 华夏[華夏]tên gọi cũ của Trung Quốc; Cathay
- 江夏quận Giang Hạ của thành phố Vũ Hán 武汉市 (Wǔhànshì), Hồ Bắc
- 季夏tháng cuối cùng của mùa hè (tức là tháng sáu âm lịch)
- 临夏[臨夏]Châu tự trị dân tộc Hồi Linxia 临夏回族自治州 (LínxiàHuízúZìzhìzhōu), Cam Túc; cũng là thành phố Linxia và huyện Linxia
- 立夏Lập Hạ hoặc Bắt đầu mùa hè, tiết khí thứ 7 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ ngày 5 đến 20 tháng Năm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan