Cấp: HSK 3Chữ đơn
换
Phồn thể: [換]Nghĩa tiếng Việttrao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế
Âm Hán Việthoán
- 1 chữ
- 10 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 trao đổi
- 2 thay đổi (quần áo, v.v.)
- 3 thay thế
- 4 chuyển đổi
- 5 đổi (tiền tệ)
Câu ví dụ
- 如果觉得房间太冷,我们可以换一个房间或者把空调关掉,只开床边的灯。Nếu thấy phòng lạnh quá, chúng mình có thể đổi một phòng khác hoặc tắt điều hoà đi, chỉ bật đèn cạnh giường thôi.
- 是啊,北京一年四季分明:春天多风,夏天热,冬天冷,只有秋天最凉快。不过换季的时候天气常发生突然的变化,风向也变来变去。Đúng thế, Bắc Kinh một năm bốn mùa rõ rệt: mùa xuân nhiều gió, mùa hè nóng, mùa đông lạnh, chỉ có mùa thu là mát mẻ nhất. Nhưng lúc giao mùa thời tiết hay xảy ra thay đổi bất ngờ, hướng gió cũng đổi liên tục.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)北京 (Běijīng)一年四季 (yīniánsìjì)分明 (fēnmíng)春天 (chūntiān)多 (duō)风 (fēng)夏天 (xiàtiān)热 (rè)冬天 (dōngtiān)冷 (lěng)只有 (zhǐyǒu)秋天 (qiūtiān)最 (zuì)凉快 (liángkuai)不过 (bùguò)换 (huàn)季 (jì)的 (de)时候 (shíhou)天气 (tiānqì)常 (cháng)发生 (fāshēng)突然 (tūrán)的 (de)变化 (biànhuà)风向 (fēngxiàng)也 (yě)变 (biàn)来 (lái)变 (biàn)去 (qù)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 换乘[換乘][hoán thặng]Cấp: HSK 4đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông
- 更换[更換][canh hoán]Cấp: HSK 5thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)
- 交换[交換][giao hoán]Cấp: HSK 5trao đổi; hoán đổi; chuyển đổi (viễn thông)
- 转换[轉換][chuyển hoán]Cấp: HSK 6thay đổi; chuyển; đổi
- 变换[變換][biến hoán]Cấp: HSK 7–9biến đổi; chuyển đổi; đa dạng
- 兑换[兌換][đoài hoán]Cấp: HSK 7–9chuyển đổi; trao đổi
- 换取[換取][hoán thủ]Cấp: HSK 7–9để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi; đổi (cái gì đó) lấy (cái gì đó khác)
- 轮换[輪換][luân hoán]Cấp: HSK 7–9xoay vòng; luân phiên
- 切换[切換][thiết hoán]Cấp: HSK 7–9chuyển đổi; chuyển chế độ hoặc luồng dữ liệu; chuyển cảnh (sang cảnh mới)
- 替换[替換][thế hoán]Cấp: HSK 7–9thay thế; thay đổi; thay cho; chuyển đổi
- 包换[包換]bảo đảm thay thế (hàng hóa bị lỗi); bảo hành
- 撤换[撤換]cách chức và thay thế; thay thế (người hoặc điều gì)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 别人[別人][biết nhân]Cấp: HSK 3người khác; những người khác
- 宾馆[賓館][tân quán]Cấp: HSK 3nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn
- 冰箱[băng rương]Cấp: HSK 3tủ lạnh; (cũ) thùng đá
- 不同[bất đồng]Cấp: HSK 3khác; riêng biệt; không giống
- 除了[trừ liễu]Cấp: HSK 3ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
- 灯[燈][đăng]Cấp: HSK 3đèn; ánh sáng; đèn lồng
- 关[關][quan]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này