Chữ Hán
换
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 10 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: hoántrao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 扌 + 奂
- Phần chỉ nghĩa: 扌
- Phần chỉ âm: 奂
Từ có chữ này
- 换乘Âm Hán Việt: hoán thặngđổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thôngHSK 4
- 交换Âm Hán Việt: giao hoántrao đổi; hoán đổi; chuyển đổi (viễn thông)HSK 5
- 更换Âm Hán Việt: canh hoánthay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)HSK 5
- 转换Âm Hán Việt: chuyển hoánthay đổi; chuyển; đổiHSK 6
- 兑换Âm Hán Việt: đoài hoánchuyển đổi; trao đổiHSK 7–9
- 切换Âm Hán Việt: thiết hoánchuyển đổi; chuyển chế độ hoặc luồng dữ liệu; chuyển cảnh (sang cảnh mới)HSK 7–9
- 变换Âm Hán Việt: biến hoánbiến đổi; chuyển đổi; đa dạngHSK 7–9
- 换取Âm Hán Việt: hoán thủđể đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi; đổi (cái gì đó) lấy (cái gì đó khác)HSK 7–9
- 替换Âm Hán Việt: thế hoánthay thế; thay đổi; thay cho; chuyển đổiHSK 7–9
- 轮换Âm Hán Việt: luân hoánxoay vòng; luân phiênHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 如果觉得房间太冷,我们可以换一个房间或者把空调关掉,只开床边的灯。Nếu thấy phòng lạnh quá, chúng mình có thể đổi một phòng khác hoặc tắt điều hoà đi, chỉ bật đèn cạnh giường thôi.
- 是啊,北京一年四季分明:春天多风,夏天热,冬天冷,只有秋天最凉快。不过换季的时候天气常发生突然的变化,风向也变来变去。Đúng thế, Bắc Kinh một năm bốn mùa rõ rệt: mùa xuân nhiều gió, mùa hè nóng, mùa đông lạnh, chỉ có mùa thu là mát mẻ nhất. Nhưng lúc giao mùa thời tiết hay xảy ra thay đổi bất ngờ, hướng gió cũng đổi liên tục.Từ trong câu:是 (shì)啊 (a)北京 (Běijīng)一年四季 (yīniánsìjì)分明 (fēnmíng)春天 (chūntiān)多 (duō)风 (fēng)夏天 (xiàtiān)热 (rè)冬天 (dōngtiān)冷 (lěng)只有 (zhǐyǒu)秋天 (qiūtiān)最 (zuì)凉快 (liángkuai)不过 (bùguò)换 (huàn)季 (jì)的 (de)时候 (shíhou)天气 (tiānqì)常 (cháng)发生 (fāshēng)突然 (tūrán)的 (de)变化 (biànhuà)风向 (fēngxiàng)也 (yě)变 (biàn)来 (lái)变 (biàn)去 (qù)
- 这恰恰说明我们的消费观念需要转变!你看今天的校园交换市集,大家把闲置的书籍和实用物品拿出来共享,多有意义啊。Điều này vừa đúng nói lên rằng quan niệm tiêu dùng của chúng ta cần thay đổi! Bạn nhìn phiên chợ trao đổi trong trường hôm nay kìa, mọi người mang sách vở và đồ dùng thiết thực đang để không ra chia sẻ, ý nghĩa biết bao.Từ trong câu:这 (zhè)恰恰 (qiàqià)说明 (shuōmíng)我们 (wǒmen)的 (de)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)需要 (xūyào)转变 (zhuǎnbiàn)你 (nǐ)看 (kàn)今天 (jīntiān)的 (de)校园 (xiàoyuán)交换 (jiāohuàn)市集 (shìjí)大家 (dàjiā)把 (bǎ)闲置 (xiánzhì)的 (de)书籍 (shūjí)和 (hé)实用 (shíyòng)物品 (wùpǐn)拿出 (náchū)来 (lái)共享 (gòngxiǎng)多 (duō)有意义 (yǒuyìyì)啊 (a)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.