Cấp: HSK 5Từ ghép
共享
Nghĩa tiếng Việtchia sẻ; cùng hưởng
Âm Hán Việtcộng hưởng
- 2 chữ
- 14 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chia sẻ
- 2 cùng hưởng
Câu ví dụ
- 这恰恰说明我们的消费观念需要转变!你看今天的校园交换市集,大家把闲置的书籍和实用物品拿出来共享,多有意义啊。Điều này vừa đúng nói lên rằng quan niệm tiêu dùng của chúng ta cần thay đổi! Bạn nhìn phiên chợ trao đổi trong trường hôm nay kìa, mọi người mang sách vở và đồ dùng thiết thực đang để không ra chia sẻ, ý nghĩa biết bao.Từ trong câu:这 (zhè)恰恰 (qiàqià)说明 (shuōmíng)我们 (wǒmen)的 (de)消费 (xiāofèi)观念 (guānniàn)需要 (xūyào)转变 (zhuǎnbiàn)你 (nǐ)看 (kàn)今天 (jīntiān)的 (de)校园 (xiàoyuán)交换 (jiāohuàn)市集 (shìjí)大家 (dàjiā)把 (bǎ)闲置 (xiánzhì)的 (de)书籍 (shūjí)和 (hé)实用 (shíyòng)物品 (wùpǐn)拿出 (náchū)来 (lái)共享 (gòngxiǎng)多 (duō)有意义 (yǒuyìyì)啊 (a)
- 在快节奏的现代都市中,共享单车、地铁出行以及二手物品循环利用正受到越来越多年轻人的欢迎。Trong đô thị hiện đại nhịp độ nhanh, xe đạp chia sẻ, đi lại bằng tàu điện ngầm cũng như tái sử dụng đồ cũ đang nhận được sự yêu thích của ngày càng nhiều người trẻ.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 面[diện]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5mặt; bên; bề mặt
- 便利[tiện lợi]Cấp: HSK 5thuận tiện; dễ dàng; tạo điều kiện
- 观念[觀念][quan niệm]Cấp: HSK 5khái niệm; suy nghĩ; ý tưởng
- 恋爱[戀愛][luyến ái]Cấp: HSK 5(tình) yêu lãng mạn; đang yêu; có mối quan hệ tình cảm
- 量[lượng]Cấp: HSK 5sức chứa; số lượng; khối lượng
- 良好[lương hảo]Cấp: HSK 5tốt; thuận lợi; tốt đẹp
- 粮食[糧食][lương thực]Cấp: HSK 5lương thực; ngũ cốc
- 脸色[臉色][kiểm sắc]Cấp: HSK 5nước da; dáng vẻ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu song hành 既…又/也… & 同时 / 与 · 既 + Tính từ/Cụm động từ 1,又 / 也 + Tính từ/Cụm động từ 2 | A 与 B | 同时,Vế 2HSK 4
- Khung giới từ 从…来看 / 从…起 · 从 + Góc độ / Số liệu / Lâu dài + 来看,Mệnh đề | 从 + Điểm khởi đầu (thời gian/việc nhỏ) + 起HSK 5
- Cấu trúc mục tiêu 旨在… / 以期… · Chính sách/Biện pháp + 旨在 + Mục tiêu cốt lõi,以期 + Kết quả kỳ vọngHSK 6
- Động từ chính sách 倡导 / 弥补 / 惠及 · 倡导 + Lối sống/Giá trị | 弥补 + 差距 / 不足 | 惠及 + 广大民众HSK 6
- Cụm động từ chính sách 向…倾斜 / 促进…均衡 · 推动优质资源向薄弱地区倾斜,促进教育均衡发展HSK 7–9