Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
量
Nghĩa tiếng Việtđo lường
Âm Hán Việtlượng
- 1 chữ
- 12 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đo lường
Câu ví dụ
- 不管怎么打折,我们都要先看看生产日期和质量。如果买太多吃不完,反而是一种浪费。Bất kể giảm giá thế nào, chúng mình đều phải xem ngày sản xuất và chất lượng trước. Nếu mua nhiều quá ăn không hết thì ngược lại là một sự lãng phí.
- 你说得有道理。既然我们这个星期只需要两盒牛奶,那就按需要买吧,这款产品质量好,确实值得买。Bạn nói có lý. Đã tuần này chúng mình chỉ cần hai hộp sữa, vậy thì cứ mua theo nhu cầu nhé, sản phẩm này chất lượng tốt, quả thực đáng mua.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大量[đại lượng]Cấp: HSK 4lượng lớn; số lượng nhiều; số lượng lớn
- 商量[thương lượng]Cấp: HSK 4trao đổi; bàn bạc; thảo luận
- 少量[thiểu lượng]Cấp: HSK 4một chút; một ít; một vài
- 数量[數量][số lượng]Cấp: HSK 4số lượng (LT:个 (gè)); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướng
- 质量[質量][chất lượng]Cấp: HSK 4chất lượng; (vật lý) khối lượng
- 产量[產量][sản lượng]Cấp: HSK 5sản lượng
- 含量[hàm lượng]Cấp: HSK 5hàm lượng; số lượng chứa đựng
- 尽量[儘量][tận lượng]Cấp: HSK 5càng nhiều càng tốt; đến mức tối đa
- 力量[lực lượng]Cấp: HSK 5sức mạnh; lực lượng; sức lực
- 热量[熱量][nhiệt lượng]Cấp: HSK 5nhiệt lượng; lượng nhiệt; giá trị calo
- 销量[銷量][tiu lượng]Cấp: HSK 5khối lượng bán ra
- 音量[âm lượng]Cấp: HSK 5độ lớn; âm lượng
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 两[兩][lưỡng]Cấp: HSK 1hai; cả hai; một vài
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 存[tồn]Cấp: HSK 4tồn tại; gửi; lưu trữ
- 赶紧[趕緊][cản khẩn]Cấp: HSK 4vội vàng; không chậm trễ
- 赶快[趕快][cản khoái]Cấp: HSK 4nhanh chóng; ngay lập tức
- 将[將][tướng]Cấp: HSK 4sẽ; dùng; lấy
- 将要[將要][tướng yếu]Cấp: HSK 4sẽ; sắp; sắp sửa
- 节约[節約][tiết ước]Cấp: HSK 4tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ nguồn gốc & tác nhân 由 / 自 / 随着 · 由 + Người phụ trách/Thành phần + Động từ | 自 + Thời gian/Địa điểm | 随着 + Sự biến đổi (Danh từ hoá),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Phức câu điều kiện bất kể 无论 / 不管 / 不论…都… · 无论 / 不管 / 不论 + Đại từ nghi vấn / A 还是 B / 多(么)+Tính từ,Chủ ngữ + 都 / 也 + Vị ngữHSK 4
- Cấu trúc chọn lựa ưu tiên 与其…不如… / 宁可…也不… · 与其 + A (phương án kém),不如 + B (phương án tốt hơn) | 宁可 + A (chấp nhận thiệt/khó),也不 + B (tuyệt đối không)HSK 5
- Liên từ thừa nhận & chuyển ý 固然…但是 / 却 / 可… · Vế 1 + 固然 + Khẳng định sự thật,但 / 却 / 可 + Vế 2 (nhấn mạnh khía cạnh quan trọng hơn)HSK 5
- Phó từ nhận định tất yếu 无疑 / 势必 / 不免 · Chủ ngữ + 无疑 + Là/Sẽ (chắc chắn không nghi ngờ) | Điều kiện + 势必 + Hệ quả tất yếu | Tình huống + 不免 + Tâm lý/Phản ứng tự nhiênHSK 5
- Cấu trúc tương quan 愈…愈… / 越发 · 愈 + Động từ/Tính từ + 愈 + Kết quả | 越发 + Tính từ (càng thêm)HSK 6