Cấp: HSK 7–9Từ ghép
条款
Phồn thể: [條款]Nghĩa tiếng Việtđiều khoản (của hợp đồng hoặc luật)
Âm Hán Việtđiều khoản
- 2 chữ
- 19 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 điều khoản (của hợp đồng hoặc luật)
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Câu ví dụ
- 明德先生,经过三轮深入磋商,双方在联合实验室的资金投入上已基本契合,但衍生知识产权的归属条款仍需进一步厘清。Thưa ông Minh Đức, qua ba vòng đàm phán sâu, hai bên cơ bản đã ăn khớp về mức đầu tư vốn cho phòng thí nghiệm liên doanh, nhưng điều khoản quyền sở hữu trí tuệ phái sinh vẫn cần làm rõ thêm.Từ trong câu:明德 (míngdé)先生 (xiānsheng)经过 (jīngguò)三 (sān)轮 (lún)深入 (shēnrù)磋商 (cuōshāng)双方 (shuāngfāng)在 (zài)联合 (liánhé)实验室 (shíyànshì)的 (de)资金 (zījīn)投入 (tóurù)上 (shàng)已 (yǐ)基本 (jīběn)契合 (qìhé)但 (dàn)衍生 (yǎnshēng)知识产权 (zhīshichǎnquán)的 (de)归属 (guīshǔ)条款 (tiáokuǎn)仍 (réng)需 (xū)进一步 (jìnyībù)厘清 (líqīng)
- 高水平的国际商务磋商绝非零和博弈。倘若一方一味追求排他性条款而忽视合作伙伴的合理诉求,即便勉强签约,日后的履约过程也势必充满摩擦。Đàm phán thương mại quốc tế trình độ cao tuyệt đối không phải là trò chơi có tổng bằng không. Nếu một bên cứ một mực theo đuổi điều khoản độc quyền bài trừ mà phớt lờ yêu cầu hợp lý của đối tác, dù có miễn cưỡng ký kết thì quá trình thực thi về sau cũng ắt đầy rẫy va chạm.Từ trong câu:高 (gāo)水平 (shuǐpíng)的 (de)国际 (guójì)商务 (shāngwù)磋商 (cuōshāng)绝非 (juéfēi)零和博弈 (línghébóyì)倘若 (tǎngruò)一方 (yīfāng)一味 (yīwèi)追求 (zhuīqiú)排他 (páitā)性 (xìng)条款 (tiáokuǎn)而 (ér)忽视 (hūshì)合作伙伴 (hézuòhuǒbàn)的 (de)合理 (hélǐ)诉求 (sùqiú)即便 (jíbiàn)勉强 (miǎnqiǎng)签约 (qiānyuē)日后 (rìhòu)的 (de)履约 (lǚyuē)过程 (guòchéng)也 (yě)势必 (shìbì)充满 (chōngmǎn)摩擦 (mócā)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 案件[án kiện]Cấp: HSK 7–9vụ án; trường hợp
- 按理[án lí]Cấp: HSK 7–9theo lý; thông thường; bình thường
- 按钮[按鈕][án nạo]Cấp: HSK 7–9nút bấm
- 按说[按說][án thuyết]Cấp: HSK 7–9theo lẽ thường; thông thường; bình thường
- 磋商[gây thương]Cấp: HSK 7–9tư vấn; thảo luận nghiêm túc; đàm phán
- 归属[歸屬][quy thuộc]Cấp: HSK 7–9thuộc về; trực thuộc; thuộc quyền quản lý
- 兼顾[兼顧][kiêm cố]Cấp: HSK 7–9giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
- 妥协[妥協]Cấp: HSK 7–9thỏa hiệp; đạt được thỏa thuận; một sự thỏa hiệp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này