Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
xiàng

项

Phồn thể: [項]
Nghĩa tiếng Việtsau cổ; mục; điều
Âm Hán Việthạng
  • 1 chữ
  • 9 nét
  • 6 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 sau cổ
  2. 2 mục
  3. 3 điều
  4. 4 khoản (trong công thức toán học)
  5. 5 khoản tiền
  6. 6 lượng từ cho nguyên tắc, mục, điều khoản, nhiệm vụ, dự án nghiên cứu, v.v.

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
Xiàng

项

Phồn thể: [項]
Nghĩa tiếng Việthọ [Xiang4]
  • 1 chữ
  • 9 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Xiang4]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập