Houzii

← Ngữ pháp theo cấp

HSK 5 · Ngữ pháp

Động từ định nghĩa & đánh dấu 意味着 / 标志着

Cấu trúc cốt lõi

Sự kiện A + 意味着 + Hệ quả/Hàm ý B | Thành tựu A + 标志着 + Bước ngoặt lịch sử/giai đoạn mới B

1. Bản chất & Cách dùng

"意味着" giải thích ý nghĩa tiềm ẩn hoặc hệ quả tất yếu của một sự việc; "标志着" dùng cho các sự kiện trọng đại đánh dấu một cột mốc phát triển mới.

Câu ví dụ

Bấm vào từng từ trong câu để tra nghĩa, cách đọc và âm Hán Việt.

  1. 人rén工gōng智zhì能néng的de广guǎng泛fàn应yìng用yòng并bìng不bú意yì味wèi着zhe人rén类lèi会huì失shī去qù创chuàng造zào的de价jià值zhí。Việc ứng dụng rộng rãi trí tuệ nhân tạo hoàn toàn không đồng nghĩa với việc con người sẽ đánh mất giá trị sáng tạo.
  2. 这zhè项xiàng核hé心xīn技jì术shù的de突tū破pò,标biāo志zhì着zhe我wǒ国guó新xīn能néng源yuán产chǎn业yè进jìn入rù了le新xīn阶jiē段duàn。Sự đột phá của công nghệ cốt lõi này đánh dấu ngành công nghiệp năng lượng mới đã bước vào giai đoạn mới.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Câu sai: 这个词意味着什么意思?Câu đúng: 这个词是什么意思? / 这个决定意味着我们要承担更多责任。意味着 không dùng để hỏi nghĩa từ vựng (dùng 是什么意思), mà dùng để nêu hàm ý của một hành động/sự kiện.