Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm

啊

a
Nghĩa tiếng Việtthán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 thán từ kết thúc câu, thể hiện sự khẳng định, tán thành hoặc đồng ý

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

啊

ā
Nghĩa tiếng Việtthán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 3 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 thán từ biểu thị sự ngạc nhiên
  2. 2 A!
  3. 3 Ồ!

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

啊

à
Nghĩa tiếng Việtthán từ hoặc tiếng rên thể hiện sự đồng ý; ờ; A, được rồi
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 5 nghĩa
Chữ đơnChữ đa âm

啊

á
Nghĩa tiếng Việtthán từ biểu thị nghi ngờ hoặc cần câu trả lời; Hả?; gì cơ?
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 3 nghĩa
Chữ đơnChữ đa âm

啊

ǎ
Nghĩa tiếng Việtthán từ biểu thị sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ; Hả?; Trời ơi!
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 4 nghĩa