Cấp: HSK 4Chữ đơn
抱
Nghĩa tiếng Việtôm; mang (trong tay); ôm ấp
Âm Hán Việtbão
- 1 chữ
- 8 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ôm
- 2 mang (trong tay)
- 3 ôm ấp
- 4 bao quanh
- 5 trân trọng
- 6 (khẩu ngữ) (quần áo) vừa vặn
Câu ví dụ
- 谢谢你抱我、安慰我!听你这么一说,我难受的心情稍微轻松了一点儿。有你这样的好朋友真让我感动,多么幸福啊!Cảm ơn bạn đã ôm và an ủi mình! Nghe bạn nói vậy, tâm trạng khó chịu của mình đã hơi nhẹ nhõm hơn một chút rồi. Có người bạn tốt như bạn thật khiến mình cảm động, hạnh phúc biết bao!
- 先生您好,给您带来不便非常抱歉!请您先按照说明书重启一下机器;否则的话,我们可以安排师傅今天下午上门为您检查修理。Xin chào anh, gây bất便 cho anh chúng tôi vô cùng xin lỗi! Xin anh hãy khởi động lại máy theo hướng dẫn sử dụng trước; bằng không, chúng tôi có thể sắp xếp thợ chiều nay đến tận nhà kiểm tra sửa chữa cho anh.Từ trong câu:先生 (xiānsheng)您好 (nínhǎo)给 (gěi)您 (nín)带来 (dàilái)不便 (bùbiàn)非常 (fēicháng)抱歉 (bàoqiàn)请 (qǐng)您 (nín)先 (xiān)按照 (ànzhào)说明书 (shuōmíngshū)重启 (chóngqǐ)一下 (yīxià)机器 (jīqì)否则 (fǒuzé)的话 (dehuà)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)安排 (ānpái)师傅 (shīfu)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)上门 (shàngmén)为 (wèi)您 (nín)检查 (jiǎnchá)修理 (xiūlǐ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 抱歉[bão khiểm]Cấp: HSK 4xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!
- 抱怨[bão oán]Cấp: HSK 5phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn
- 拥抱[擁抱][dùng bão]Cấp: HSK 5ôm ấp; ôm
- 抱负[抱負][bão phụ]Cấp: HSK 7–9hoài bão; tham vọng
- 怀抱[懷抱][hoài bão]Cấp: HSK 7–9ôm ấp; trân trọng; trong vòng tay (gia đình)
- 抱抱ôm; ôm ấp
- 抱臂khoanh tay
- 抱病bị ốm; sức khỏe không tốt
- 抱持giữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...)
- 抱定giữ chặt; bám lấy (một niềm tin); ngoan cố
- 抱恨có nỗi tiếc nuối day dứt
- 抱愧cảm thấy xấu hổ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 笨[bổn]Cấp: HSK 4ngu ngốc; khờ khạo; ngớ ngẩn
- 多么[多麼][đa ma]Cấp: HSK 4như thế nào (tuyệt vời, v.v.); thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.); dù (có khó khăn, v.v.)
- 感动[感動][cảm động]Cấp: HSK 4làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động
- 共[cộng]Cấp: HSK 4chung; chung nhau; chia sẻ
- 仅[僅][cận]Cấp: HSK 4hầu như; chỉ; vừa đủ
- 仅仅[僅僅][cận cận]Cấp: HSK 4hầu như không; chỉ; đơn thuần
- 紧张[緊張][khẩn trương]Cấp: HSK 4căng thẳng; hồi hộp; mạnh
- 难受[難受][nan thụ]Cấp: HSK 4cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ; khó chịu đựng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này