Cấp: HSK 4Chữ đơn
共
Nghĩa tiếng Việtchung; chung nhau; chia sẻ
Âm Hán Việtcộng
- 1 chữ
- 6 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chung
- 2 chung nhau
- 3 chia sẻ
- 4 cùng nhau
- 5 tổng
- 6 cộng lại
- 7 viết tắt của 共产党 (Gòngchǎndǎng), Đảng Cộng sản
Câu ví dụ
- 这是大家共同合作的结果。我们把资料放在网上,既便于随时查看,又能节省开会讨论的时间。Đây là kết quả hợp tác chung của mọi người. Chúng ta để tài liệu trên mạng, vừa tiện xem bất cứ lúc nào, vừa tiết kiệm thời gian họp thảo luận.
- 合理的分工既能发挥每个人的长处,也能让大家共同承担风险,从而取得更好的成绩。Sự phân công hợp lý vừa có thể phát huy sở trường của mỗi người, vừa giúp mọi người cùng nhau gánh vác rủi ro, từ đó đạt được thành tích tốt hơn.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 一共[nhất cộng]Cấp: HSK 3tổng cộng
- 公共[công cộng]Cấp: HSK 4công cộng; chung; công
- 共同[cộng đồng]Cấp: HSK 4chung; cùng; chung sức
- 共享[cộng hưởng]Cấp: HSK 5chia sẻ; cùng hưởng
- 总共[總共][tổng cộng]Cấp: HSK 5tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
- 共计[共計][cộng kể]Cấp: HSK 6tổng cộng; lên tới
- 共鸣[共鳴]Cấp: HSK 7–9(vật lý) cộng hưởng; sự cộng hưởng; phản hồi đồng cảm
- 共识[共識][cộng thức]Cấp: HSK 7–9hiểu biết chung; đồng thuận
- 共性[cộng tính]Cấp: HSK 7–9đặc tính chung
- 共和国[共和國][cộng hoà quốc]Cấp: HSK 7–9nước cộng hòa
- 共同体[共同體][cộng đồng thể]Cấp: HSK 7–9cộng đồng
- 和平共处[和平共處][hoà bình cộng xử]Cấp: HSK 7–9chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 抱[bão]Cấp: HSK 4ôm; mang (trong tay); ôm ấp
- 笨[bổn]Cấp: HSK 4ngu ngốc; khờ khạo; ngớ ngẩn
- 多么[多麼][đa ma]Cấp: HSK 4như thế nào (tuyệt vời, v.v.); thật là (một ý tưởng tuyệt vời, v.v.); dù (có khó khăn, v.v.)
- 感动[感動][cảm động]Cấp: HSK 4làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động
- 仅[僅][cận]Cấp: HSK 4hầu như; chỉ; vừa đủ
- 仅仅[僅僅][cận cận]Cấp: HSK 4hầu như không; chỉ; đơn thuần
- 紧张[緊張][khẩn trương]Cấp: HSK 4căng thẳng; hồi hộp; mạnh
- 难受[難受][nan thụ]Cấp: HSK 4cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ; khó chịu đựng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phó từ phạm vi & giới hạn 仅 / 仅仅 / 共 / 全都 / 至少 · 仅 / 仅仅 + Động từ (chỉ) | 共 + Số lượng (tổng cộng) | 全都 + Động từ (tất cả đều) | 至少 + Động từ/Số lượng (ít nhất)HSK 4
- Thành ngữ gắn kết vận mệnh 休戚与共 · A 与 B + 休戚与共 (gắn bó mật thiết cùng chung vận mệnh)HSK 7–9
- Hỏi giá với 多少钱, đơn vị 块 / 元 và lượng từ 件 (jiàn) · Danh từ + 多少钱? · Số từ + 块 / 元 (+ 钱) · Số từ + 件 + 衣服HSK 1
- Phức câu song hành 既…又/也… & 同时 / 与 · 既 + Tính từ/Cụm động từ 1,又 / 也 + Tính từ/Cụm động từ 2 | A 与 B | 同时,Vế 2HSK 4
- Khung giới từ 从…来看 / 从…起 · 从 + Góc độ / Số liệu / Lâu dài + 来看,Mệnh đề | 从 + Điểm khởi đầu (thời gian/việc nhỏ) + 起HSK 5
- Liên từ nhượng bộ sự thật 尽管…但 / 还是 / 依然… · 尽管 + Sự thật đã/đang diễn ra,(Chủ ngữ) + 还是 / 依然 / 却 + Vị ngữHSK 5