Cấp: HSK 4Từ ghép
共同
Nghĩa tiếng Việtchung; cùng; chung sức
Âm Hán Việtcộng đồng
- 2 chữ
- 12 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chung
- 2 cùng
- 3 chung sức
- 4 cùng nhau
- 5 hợp tác
Câu ví dụ
- 这是大家共同合作的结果。我们把资料放在网上,既便于随时查看,又能节省开会讨论的时间。Đây là kết quả hợp tác chung của mọi người. Chúng ta để tài liệu trên mạng, vừa tiện xem bất cứ lúc nào, vừa tiết kiệm thời gian họp thảo luận.
- 合理的分工既能发挥每个人的长处,也能让大家共同承担风险,从而取得更好的成绩。Sự phân công hợp lý vừa có thể phát huy sở trường của mỗi người, vừa giúp mọi người cùng nhau gánh vác rủi ro, từ đó đạt được thành tích tốt hơn.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 共同体[共同體][cộng đồng thể]Cấp: HSK 7–9cộng đồng
- 共同点[共同點]điểm chung
- 共同社Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản
- 共同纲领[共同綱領]chương trình chung; chương trình chính thức của đảng cộng sản sau năm 1949, đóng vai trò như kế hoạch quốc gia tạm thời
- 共同基金quỹ tương hỗ
- 共同利益lợi ích chung
- 共同努力làm việc cùng nhau; hợp tác
- 共同筛选[共同篩選]lọc cộng tác
- 东非共同体[東非共同體]Cộng đồng Đông Phi
- 欧洲共同体[歐洲共同體]Cộng đồng châu Âu, thuật ngữ cũ cho EU, Liên minh châu Âu 欧盟 (Ōuméng)
- 日本共同社Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản
- 共同闸道介面[共同閘道介面]Giao diện Cổng Chung; CGI
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 便于[便於][tiện ư]Cấp: HSK 4dễ dàng để; thuận tiện cho
- 并[並][tịnh]Cấp: HSK 4và; hơn nữa; cũng
- 并且[並且][tịnh thả]Cấp: HSK 4và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 不断[不斷][bất đoạn]Cấp: HSK 4không ngừng; không gián đoạn; liên tục
- 不光[bất quang]Cấp: HSK 4không phải duy nhất; không chỉ
- 不仅[不僅][bất cận]Cấp: HSK 4không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
- 成功[thành công]Cấp: HSK 4thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
- 负责[負責][phụ trách]Cấp: HSK 4chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này