Cấp: HSK 4Chữ đơn
既
Nghĩa tiếng Việtđã; kể từ; cả... (và...)
Âm Hán Việtký
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đã
- 2 kể từ
- 3 cả... (và...)
Câu ví dụ
- 你说得有道理。既然我们这个星期只需要两盒牛奶,那就按需要买吧,这款产品质量好,确实值得买。Bạn nói có lý. Đã tuần này chúng mình chỉ cần hai hộp sữa, vậy thì cứ mua theo nhu cầu nhé, sản phẩm này chất lượng tốt, quả thực đáng mua.
- 无论广告说得多么吸引人,消费者在购买之前都应该冷静想一想:这件商品是不是自己真正需要的?只买对的、不买贵的,才能既节省钱又买到满意的东西。Bất kể quảng cáo nói hấp dẫn đến đâu, người tiêu dùng trước khi mua đều nên bình tĩnh nghĩ xem: món hàng này có phải thứ mình thực sự cần không? Chỉ mua thứ phù hợp chứ không mua theo giá đắt thì mới vừa tiết kiệm tiền vừa mua được đồ ưng ý.Từ trong câu:无论 (wúlùn)广告 (guǎnggào)说 (shuō)得 (de)多么 (duōme)吸引 (xīyǐn)人 (rén)消费者 (xiāofèizhě)在 (zài)购买 (gòumǎi)之前 (zhīqián)都 (dōu)应该 (yīnggāi)冷静 (lěngjìng)想 (xiǎng)一 (yī)想 (xiǎng)这 (zhè)件 (jiàn)商品 (shāngpǐn)是不是 (shìbùshì)自己 (zìjǐ)真正 (zhēnzhèng)需要 (xūyào)的 (de)只 (zhǐ)买 (mǎi)对 (duì)的 (de)不 (bù)买 (mǎi)贵 (guì)的 (de)才能 (cáinéng)既 (jì)节省 (jiéshěng)钱 (qián)又 (yòu)买 (mǎi)到 (dào)满意 (mǎnyì)的 (de)东西 (dōngxi)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 既然[ký nhiên]Cấp: HSK 4vì; khi; đã là
- 一如既往[nhất như ký vãng]Cấp: HSK 7–9(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
- 既得được trao cho; đã đạt được; trao quyền
- 既定đã cố định; đặt ra; thiết lập
- 既而ngay sau đó; sau này; rồi thì
- 既是vừa là ...(và...); vì; khi
- 既往quá khứ; đã qua
- 既已đã
- 既有tồn tại
- 既视感[既視感]cảm giác quen thuộc
- 不咎既往không trách cứ lỗi lầm quá khứ; bỏ qua sai lầm đã qua; chuyện gì qua để nó qua
- 既成事实[既成事實]sự đã rồi
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 便于[便於][tiện ư]Cấp: HSK 4dễ dàng để; thuận tiện cho
- 并[並][tịnh]Cấp: HSK 4và; hơn nữa; cũng
- 并且[並且][tịnh thả]Cấp: HSK 4và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 不断[不斷][bất đoạn]Cấp: HSK 4không ngừng; không gián đoạn; liên tục
- 不光[bất quang]Cấp: HSK 4không phải duy nhất; không chỉ
- 不仅[不僅][bất cận]Cấp: HSK 4không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
- 成功[thành công]Cấp: HSK 4thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
- 负责[負責][phụ trách]Cấp: HSK 4chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu song hành 既…又/也… & 同时 / 与 · 既 + Tính từ/Cụm động từ 1,又 / 也 + Tính từ/Cụm động từ 2 | A 与 B | 同时,Vế 2HSK 4
- Phức câu suy luận 既然…就… · 既然 + Tiền đề đã biết (đã...),(Chủ ngữ) + 就 / 那 + Kết luận/Đề nghịHSK 4
- Cấu trúc đối xứng Quyền lợi & Nghĩa vụ 既享有…权利,也承担…义务 · 作为 + Danh từ chỉ tư cách,Chủ ngữ + 既…,又/也… | 只有 + Tự giác ràng buộc,才 + Đảm bảo tự doHSK 5
- Khung đối chiếu 既要…又要… / 宁肯…也不… · 既要 + Phát triển kinh tế,又要 + Bảo vệ sinh tháiHSK 6
- Liên từ suy luận 既然如此 / 由此看来 · Nêu thực trạng + 既然如此,chúng ta cần + Giải pháp cụ thểHSK 6
- Cấu trúc nhấn mạnh tầm vóc chính sách 既关乎…亦关系到… · Chính sách / Vấn đề + 既关乎 + Lợi ích thiết thân,亦关系到 + Đại cục lâu dàiHSK 7–9