Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
bìng

并

Phồn thể: [並]
Nghĩa tiếng Việtvà; hơn nữa; cũng
Âm Hán Việttịnh
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 9 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 và
  2. 2 hơn nữa
  3. 3 cũng
  4. 4 cùng với
  5. 5 (không) hề
  6. 6 đồng thời
  7. 7 kết hợp
  8. 8 gia nhập
Xem thêm 1 nghĩa
  1. 9 sáp nhập

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
bìng

并

Phồn thể: [併]
Nghĩa tiếng Việtkết hợp; sáp nhập
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 kết hợp
  2. 2 sáp nhập

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
bìng

并

Phồn thể: [竝]
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 并 (bìng)
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 并 (bìng)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm
Bīng

并

Nghĩa tiếng Việttên gọi tắt của Thái Nguyên 太原 (Tàiyuán)
  • 1 chữ
  • 6 nét

Nghĩa

  1. 1 tên gọi tắt của Thái Nguyên 太原 (Tàiyuán)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập