Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
并
Phồn thể: [並]Nghĩa tiếng Việtvà; hơn nữa; cũng
Âm Hán Việttịnh
- 1 chữ
- 6 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 và
- 2 hơn nữa
- 3 cũng
- 4 cùng với
- 5 (không) hề
- 6 đồng thời
- 7 kết hợp
- 8 gia nhập
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 sáp nhập
Câu ví dụ
- 仅仅把烦恼藏在心里并不能解决问题。当我们觉得紧张或难受时,不妨稍微停下来休息一会儿,跟朋友聊聊天,保持愉快的心情。Chỉ giấu nỗi phiền muộn ở trong lòng thì không thể giải quyết được vấn đề. Khi chúng ta cảm thấy căng thẳng hoặc khó chịu, hãy tạm dừng lại nghỉ ngơi một lát, trò chuyện với bạn bè để giữ tâm trạng vui vẻ.Từ trong câu:仅仅 (jǐnjǐn)把 (bǎ)烦恼 (fánnǎo)藏 (cáng)在 (zài)心里 (xīnli)并不 (bìngbù)能 (néng)解决 (jiějué)问题 (wèntí)当 (dāng)我们 (wǒmen)觉得 (juéde)紧张 (jǐnzhāng)或 (huò)难受 (nánshòu)时 (shí)不妨 (bùfáng)稍微 (shāowēi)停下来 (tíngxiàlái)休息 (xiūxi)一会儿 (yīhuìr)跟 (gēn)朋友 (péngyou)聊 (liáo)聊天 (liáotiān)保持 (bǎochí)愉快 (yúkuài)的 (de)心情 (xīnqíng)
- 难道你忘了王老师教我们的方法吗?实际上,并没有什么特别的捷径,关键在于每天坚持阅读和积累。Chẳng lẽ bạn quên phương pháp thầy Vương dạy chúng mình rồi sao? Trên thực tế, chẳng có đường tắt đặc biệt nào cả, mấu chốt nằm ở việc mỗi ngày kiên trì đọc và tích luỹ.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 并且[並且][tịnh thả]Cấp: HSK 4và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 合并[合並][hợp tịnh]Cấp: HSK 6biến thể của 合并 (hébìng)
- 合并[合併]Cấp: HSK 6sáp nhập; thôn tính
- 并非[並非][tịnh phi]Cấp: HSK 7–9thật sự không phải
- 并购[併購][tính cấu]Cấp: HSK 7–9sáp nhập và mua lại (M&A); mua lại; thâu tóm
- 并肩[並肩][tịnh kiên]Cấp: HSK 7–9cạnh nhau; kề vai; sát cánh
- 并列[並列][tịnh liệt]Cấp: HSK 7–9đứng song song; được đặt cạnh nhau
- 并行[並行][tịnh hàng]Cấp: HSK 7–9tiến hành song song; cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.)
- 一并[一並][nhất tịnh]Cấp: HSK 7–9biến thể của 一并 (yībìng)
- 一并[一併]Cấp: HSK 7–9gộp lại; xử lý cùng với những thứ khác
- 并发症[併發症][tính phát chứng]Cấp: HSK 7–9biến chứng (tác dụng không mong muốn của thủ thuật y tế)
- 相提并论[相提並論][tương đề tịnh luận]Cấp: HSK 7–9bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X với Y)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 便于[便於][tiện ư]Cấp: HSK 4dễ dàng để; thuận tiện cho
- 并且[並且][tịnh thả]Cấp: HSK 4và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 不断[不斷][bất đoạn]Cấp: HSK 4không ngừng; không gián đoạn; liên tục
- 不光[bất quang]Cấp: HSK 4không phải duy nhất; không chỉ
- 不仅[不僅][bất cận]Cấp: HSK 4không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
- 成功[thành công]Cấp: HSK 4thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
- 负责[負責][phụ trách]Cấp: HSK 4chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
- 功课[功課][công khoá]Cấp: HSK 4bài tập; giao bài; nhiệm vụ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu tăng tiến 不仅 / 不光…而且 / 并且 / 甚至… · 不仅 / 不光 + Vế 1,而且 / 并且 + Vế 2,甚至 + Vế 3 (mức độ cao nhất)HSK 4
- Động từ định nghĩa & đánh dấu 意味着 / 标志着 · Sự kiện A + 意味着 + Hệ quả/Hàm ý B | Thành tựu A + 标志着 + Bước ngoặt lịch sử/giai đoạn mới BHSK 5
- Liên từ nhượng bộ sự thật 尽管…但 / 还是 / 依然… · 尽管 + Sự thật đã/đang diễn ra,(Chủ ngữ) + 还是 / 依然 / 却 + Vị ngữHSK 5
- Phân biệt 相反 (liên từ đối lập) và 反而 (phó từ trái dự đoán) · Mệnh đề 1;相反,Mệnh đề 2 | Mệnh đề nhượng bộ,Chủ ngữ + 反而 + Kết quả trái ngược kỳ vọngHSK 5
- Phó từ 恰恰 (vừa khéo / chính là) / 偏偏 (trớ trêu thay) / 迟早 (sớm muộn) · 恰恰 + Là/Trái ngược (nhấn mạnh sự trùng hợp chính xác) | 偏偏 + Sự việc trái ý muốn | 迟早 + Động từ (sớm muộn gì cũng)HSK 5
- Cấu trúc cảnh báo tất yếu 一旦…势必… · 一旦 + Tình huống rủi ro xảy ra,势必 + Hệ quả tất yếuHSK 7–9