Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 6Chữ đơn
或
Nghĩa tiếng Việtcó thể; có lẽ; có khả năng
Âm Hán Việthoặc
- 1 chữ
- 8 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 có thể
- 2 có lẽ
- 3 có khả năng
- 4 có thể là
- 5 hoặc
Câu ví dụ
- 上课时,阿明总是认真听老师讲课文,用铅笔把黑板上的重要句子清楚地记在笔记本上。遇到不明白的词,他就查词典、字典或者看电子书。Lúc trên lớp, Minh luôn chăm chú nghe thầy giảng bài khoá, dùng bút chì ghi rõ ràng những câu quan trọng trên bảng đen vào sổ tay. Gặp từ chưa hiểu, cậu ấy liền tra từ điển, tự điển hoặc đọc sách điện tử.Từ trong câu:上课 (shàngkè)时 (shí)阿明 (Āmíng)总是 (zǒngshì)认真 (rènzhēn)听 (tīng)老师 (lǎoshī)讲课 (jiǎngkè)文 (wén)用 (yòng)铅笔 (qiānbǐ)把 (bǎ)黑板 (hēibǎn)上 (shàng)的 (de)重要 (zhòngyào)句子 (jùzi)清楚 (qīngchu)地 (de)记 (jì)在 (zài)笔记本 (bǐjìběn)上 (shàng)遇到 (yùdào)不明 (bùmíng)白 (bái)的 (de)词 (cí)他 (tā)就 (jiù)查 (chá)词典 (cídiǎn)字典 (zìdiǎn)或者 (huòzhě)看 (kàn)电子书 (diànzǐshū)
- 如果觉得房间太冷,我们可以换一个房间或者把空调关掉,只开床边的灯。Nếu thấy phòng lạnh quá, chúng mình có thể đổi một phòng khác hoặc tắt điều hoà đi, chỉ bật đèn cạnh giường thôi.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 或者[hoặc giả]Cấp: HSK 3hoặc; có thể; có lẽ
- 或是[hoặc thị]Cấp: HSK 5hoặc; một trong hai
- 或许[或許][hoặc hứa]Cấp: HSK 5có lẽ; có thể
- 不可或缺[bất khả hoặc khuyết]Cấp: HSK 7–9cần thiết; không thể thiếu
- 或多或少[hoặc đa hoặc thiểu]Cấp: HSK 7–9ít nhiều
- 或称[或稱]cũng gọi là; cũng được biết là; a.k.a.
- 或将[或將]có lẽ sẽ; có thể (trong tương lai)
- 或门[或門]cổng OR (điện tử)
- 或缺thiếu; không có
- 或然có khả năng
- 或体[或體]biến thể của chữ Hán; hình thức thay thế của một chữ Hán
- 间或[間或]thỉnh thoảng; thỉnh thoảng lúc này lúc kia
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 会[會][hội]Cấp: HSK 1có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp
- 办[辦][biện]Cấp: HSK 3làm; quản lý; xử lý
- 办法[辦法][biện pháp]Cấp: HSK 3cách; phương pháp; cách thức (làm gì đó)
- 办公室[辦公室][biện công thất]Cấp: HSK 3văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục
- 报纸[報紙][báo chỉ]Cấp: HSK 3báo; chất liệu in báo
- 耳机[耳機][nhĩ cơ]Cấp: HSK 3tai nghe; ống nghe điện thoại
- 发[發][phát]Cấp: HSK 3gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành
- 方法[phương pháp]Cấp: HSK 3phương pháp; cách thức; cách
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này