Cấp: HSK 3Từ ghép
办公室
Phồn thể: [辦公室]Nghĩa tiếng Việtvăn phòng; cơ sở kinh doanh; cục
Âm Hán Việtbiện công thất
- 3 chữ
- 17 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 văn phòng
- 2 cơ sở kinh doanh
- 3 cục
Lượng từ dạy
Câu ví dụ
- 阿明,王经理要求我们今天下午三点在办公室开会。你已经把参加会议的名单发到大家邮箱里了吗?Minh ơi, giám đốc Vương yêu cầu chúng ta ba giờ chiều nay họp ở văn phòng. Bạn đã gửi danh sách tham dự cuộc họp vào hộp thư điện tử của mọi người chưa?
- 糟糕,办公室的电脑刚才突然关机了,我现在重新开机也上不了公司网站。看来我一个人没办法解决这个问题,怎么办?Gay rồi, máy tính ở văn phòng vừa nãy đột nhiên tắt nguồn, giờ mình bật máy lại cũng không vào được trang web công ty. Xem ra một mình mình không có cách giải quyết vấn đề này, làm sao bây giờ?
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 法制办公室[法制辦公室]Văn phòng Công tác Lập pháp, LAO (Trung Quốc)
- 椭圆形办公室[橢圓形辦公室]Văn phòng Bầu dục (trong Nhà Trắng)
- 国务院新闻办公室[國務院新聞辦公室]Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
- 国家互联网信息办公室[國家互聯網信息辦公室]Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc (CAC)
- 国务院港澳事务办公室[國務院港澳事務辦公室]Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện
- 国务院台湾事务办公室[國務院台灣事務辦公室]Văn phòng Công tác Đài Loan
- 中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室[中央人民政府駐香港特別行政區聯絡辦公室]Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 会[會][hội]Cấp: HSK 1có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp
- 办[辦][biện]Cấp: HSK 3làm; quản lý; xử lý
- 办法[辦法][biện pháp]Cấp: HSK 3cách; phương pháp; cách thức (làm gì đó)
- 报纸[報紙][báo chỉ]Cấp: HSK 3báo; chất liệu in báo
- 耳机[耳機][nhĩ cơ]Cấp: HSK 3tai nghe; ống nghe điện thoại
- 发[發][phát]Cấp: HSK 3gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành
- 方法[phương pháp]Cấp: HSK 3phương pháp; cách thức; cách
- 封[phong]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 6phong tước; ban tặng; phong làm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này