Chữ Hán
公
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: côngcông cộng; sở hữu tập thể; chung
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 八 + 厶
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 松sōngÂm Hán Việt: tùngcây thôngHSK 4
- 讼sòngkiện tụngHSK 7–9
- 翁wēngông lão; cha; bố vợHSK 7–9
- 颂sòngthơ ca tụng; điếu văn; ca ngợi trong văn viếtHSK 7–9
- 彸zhōngbồn chồn, kích động
- 忪sōngdùng trong 惺忪 [xing1 song1]
- 瓮wèngbiến thể của 瓮 (wèng); lọ đất; nậm
- 蚣gōngcon rết scolopendra
- 衮gǔnlong bào
- 訟
- 鈆yánbiến thể cũ của 沿 (yán)
- 頌
Từ có chữ này
- 公司Âm Hán Việt: công ticông ty; hãng; tập đoànHSK 1
- 公交车Âm Hán Việt: công giao xaphương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 辆 (liàng)HSK 2
- 公园Âm Hán Việt: công viêncông viên (dành cho công chúng giải trí)HSK 3
- 公斤Âm Hán Việt: công cânkilôgam (kg)HSK 3
- 办公室Âm Hán Việt: biện công thấtvăn phòng; cơ sở kinh doanh; cụcHSK 3
- 公共Âm Hán Việt: công cộngcông cộng; chung; côngHSK 4
- 公路Âm Hán Việt: công lộđường cao tốc; đường bộHSK 4
- 公里Âm Hán Việt: công lịakilômétHSK 4
- 办公Âm Hán Việt: biện côngxử lý công việc chính thức; làm việc (đặc biệt là trong văn phòng)HSK 4
- 公寓Âm Hán Việt: công ngụtoà nhà chung cư; khu căn hộ (có thể là nhà ở công cộng hoặc chung cư tư nhân, v.v.) (LT:套 (tào))HSK 5
- 公布Âm Hán Việt: công bốcông bố; công khai; xuất bảnHSK 5
- 公平Âm Hán Việt: công bìnhcông bằng; không thiên vịHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 外公Âm Hán Việt: ngoại công(thông tục) ông ngoạiHSK 5
- 老公Âm Hán Việt: lão công(thân mật) chồngHSK 5
- 公务员Âm Hán Việt: công vụ viêncông chức; người làm việc văn phòngHSK 5
- 公主Âm Hán Việt: công chúacông chúaHSK 6
- 公众Âm Hán Việt: công chúngcông chúngHSK 6
- 公元Âm Hán Việt: công nguyênCông Nguyên; Kỷ Nguyên Chung; Sau Công NguyênHSK 6
- 公告Âm Hán Việt: công cáođăng thông báo; thông báoHSK 6
- 公安Âm Hán Việt: công an(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công anHSK 6
- 公开Âm Hán Việt: công khaimở; công khai; công cộng; công bố; phát hànhHSK 6
- 公正Âm Hán Việt: công chínhcông bằng; công chính; bình đẳngHSK 6
- 公民Âm Hán Việt: công dâncông dânHSK 6
- 公益Âm Hán Việt: công íchlợi ích công cộng; phúc lợi công cộng; lợi ích côngHSK 6
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你去医院看病了吗?今天你还回公司来吗?Bạn đã đi bệnh viện khám bệnh chưa? Hôm nay bạn còn quay lại công ty không?
- 在公共生活中,无论是排队乘车、图书馆保持安静,还是遵守交通法规,表面上看似乎限制了个人的随意行为,实际上却保障了所有人的最大便利。Trong đời sống công cộng, bất kể là xếp hàng lên xe, giữ yên lặng trong thư viện hay tuân thủ luật giao thông, nhìn bề ngoài dường như hạn chế hành vi tuỳ tiện của cá nhân, nhưng trên thực tế lại bảo đảm sự thuận tiện lớn nhất cho tất cả mọi người.Từ trong câu:在 (zài)公共 (gōnggòng)生活 (shēnghuó)中 (zhōng)无论 (wúlùn)是 (shì)排队 (páiduì)乘车 (chéngchē)图书馆 (túshūguǎn)保持 (bǎochí)安静 (ānjìng)还是 (háishi)遵守 (zūnshǒu)交通 (jiāotōng)法规 (fǎguī)表面上 (biǎomiànshang)看似 (kànsì)乎 (hū)限制 (xiànzhì)了 (le)个人 (gèrén)的 (de)随意 (suíyì)行为 (xíngwéi)实际上 (shíjìshàng)却 (què)保障 (bǎozhàng)了 (le)所有 (suǒyǒu)人 (rén)的 (de)最 (zuì)大便 (dàbiàn)利 (lì)
- 好,没问题!我先给公司打一下电话。Tốt quá, không thành vấn đề! Tôi gọi điện thoại cho công ty một chút trước đã.
- 好啊!我穿了一双舒服的鞋,还买了两斤苹果,一共八块五毛钱,差不多一公斤重。Tuyệt quá! Mình đã đi một đôi giày êm ái, còn mua hai cân (1 kg) táo, tổng cộng tám tệ năm hào, nặng xấp xỉ một ki-lô-gam.
- 技术创新不能仅仅追求商业财富,更要立足于社会公共利益,提前做好安全风险防范部署。Đổi mới công nghệ không thể chỉ theo đuổi của cải thương mại mà càng phải đứng vững trên lợi ích công cộng xã hội, triển khai trước công tác phòng ngừa rủi ro an toàn.
- 技术创新不能仅仅追求商业财富,更要立足于社会公共利益,提前做好安全风险防范部署。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Đổi mới công nghệ không thể chỉ theo đuổi của cải thương mại mà càng phải đứng vững trên lợi ích công cộng xã hội, triển khai trước công tác phòng ngừa rủi ro an toàn. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:技术 (jìshù)创新 (chuàngxīn)不能 (bùnéng)仅仅 (jǐnjǐn)追求 (zhuīqiú)商业 (shāngyè)财富 (cáifù)更 (gèng)要 (yào)立足 (lìzú)于 (yú)社会公共利益 (shèhuìgōnggònglìyì)提前 (tíqián)做 (zuò)好 (hǎo)安全 (ānquán)风险 (fēngxiǎn)防范 (fángfàn)部署 (bùshǔ)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.