Cấp: HSK 4Từ ghép
公路
Nghĩa
- 1 đường cao tốc
- 2 đường bộ
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 公路车[公路車]xe đạp đua (viết tắt của 公路自行车 (gōnglùzìxíngchē))
- 公路赛[公路賽]đua xe đường trường
- 公路网[公路網]mạng lưới đường bộ
- 高速公路đường cao tốc; xa lộ
- 环形公路[環形公路]đường vành đai
- 青藏公路Đường cao tốc Thanh Hải-Tây Tạng
- 苏花公路[蘇花公路]đường cao tốc Suhua, con đường ven biển ở phía bắc Đài Loan, xây dựng bên sườn vách đá trên Thái Bình Dương
- 公路自行车[公路自行車]xe đạp đua; xe đạp đường trường
- 喀喇昆仑公路[喀喇崑崙公路]Đường cao tốc Karakorum, nối Pakistan và Tân Cương
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 便于[便於][tiện ư]Cấp: HSK 4dễ dàng để; thuận tiện cho
- 并[並][tịnh]Cấp: HSK 4và; hơn nữa; cũng
- 并且[並且][tịnh thả]Cấp: HSK 4và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
- 不断[不斷][bất đoạn]Cấp: HSK 4không ngừng; không gián đoạn; liên tục
- 不光[bất quang]Cấp: HSK 4không phải duy nhất; không chỉ
- 不仅[不僅][bất cận]Cấp: HSK 4không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
- 成功[thành công]Cấp: HSK 4thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
- 负责[負責][phụ trách]Cấp: HSK 4chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này