Cấp: HSK 6Từ ghép
当今
Phồn thể: [當今]Nghĩa tiếng Việtthời hiện tại; (cách cũ) (khi nhắc đến quân vương đang trị vì) Bệ hạ
Âm Hán Việtđương kim
- 2 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 thời hiện tại
- 2 (cách cũ) (khi nhắc đến quân vương đang trị vì) Bệ hạ
Câu ví dụ
- 保护个人数据安全的重要性不言而喻;任何平台如果为了短期利益而不择手段,势必会失去用户的信任。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Tầm quan trọng của việc bảo vệ an toàn dữ liệu cá nhân là điều hiển nhiên không cần nói; bất kỳ nền tảng nào nếu vì lợi ích ngắn hạn mà bất chấp thủ đoạn thì ắt sẽ đánh mất niềm tin của người dùng. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:保护 (bǎohù)个人 (gèrén)数据 (shùjù)安全 (ānquán)的 (de)重要性 (zhòngyàoxìng)不言而喻 (bùyán'éryù)任何 (rènhé)平台 (píngtái)如果 (rúguǒ)为了 (wèile)短期 (duǎnqī)利益 (lìyì)而 (ér)不择手段 (bùzéshǒuduàn)势必 (shìbì)会 (huì)失去 (shīqù)用户 (yònghù)的 (de)信任 (xìnrèn)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 纵观人类文明的发展历程,面对全球性挑战,没有任何国家能独善其身;唯有消除偏见、携手合作,方能实现持久的繁荣与进步。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Nhìn suốt chiều dài phát triển của văn minh nhân loại, trước những thách thức mang tính toàn cầu, không quốc gia nào có thể chỉ lo riêng mình; chỉ có xoá bỏ định kiến, chung tay hợp tác mới có thể thực hiện sự thịnh vượng và tiến bộ bền vững. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:纵观 (zòngguān)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)的 (de)发展 (fāzhǎn)历程 (lìchéng)面对 (miànduì)全球性 (quánqiúxìng)挑战 (tiǎozhàn)没有 (méiyǒu)任何 (rènhé)国家 (guójiā)能 (néng)独 (dú)善 (shàn)其 (qí)身 (shēn)唯有 (wéiyǒu)消除 (xiāochú)偏见 (piānjiàn)携手 (xiéshǒu)合作 (hézuò)方能 (fāngnéng)实现 (shíxiàn)持久 (chíjiǔ)的 (de)繁荣 (fánróng)与 (yǔ)进步 (jìnbù)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 伴随[伴隨][bạn tuỳ]Cấp: HSK 6đi cùng; theo; phát sinh cùng
- 暴露[bạo lộ]Cấp: HSK 6phơi bày; tiết lộ; phô bày
- 闭[閉][bế]Cấp: HSK 6đóng; chặn; ngừng
- 避[tị]Cấp: HSK 6tránh; lẩn; trốn
- 逼[偪][bức]Cấp: HSK 6biến thể của 逼 (bī); ép buộc; gây áp lực
- 遍地[biến địa]Cấp: HSK 6khắp nơi; khắp mọi chỗ
- 便捷[tiện tiệp]Cấp: HSK 6tiện lợi và nhanh chóng
- 变质[變質][biến chất]Cấp: HSK 6bị thoái hóa; bị biến chất; (thức ăn) bị hỏng; bị ôi thiu; (địa chất) biến chất
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này