Chữ HánChữ đa âm
当
Nghĩa (từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông); làm; làm việc; quản lý; ngay tại...; thích hợp; đầy đủ
Bộ thủ⺌
Âm Hán Việt đương; đương
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: đương(từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)
- làm; làm việc; quản lý
- Âm Hán Việt: đươngngay tại...; thích hợp; đầy đủ
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · ⺌ + 彐
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 当然Âm Hán Việt: đương nhiênđương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiênHSK 3
- 当时Âm Hán Việt: đương thìlúc đó; vào thời điểm đó; trong khiHSK 4
- 应当Âm Hán Việt: ứng đươngnên; cần phảiHSK 5
- 当中Âm Hán Việt: đương trunggiữa; ở giữa; ở trung tâmHSK 5
- 当作Âm Hán Việt: đương tácxem như; coi nhưHSK 5
- 当前Âm Hán Việt: đương tiềnthời điểm hiện tại; đối mặt vớiHSK 5
- 当地Âm Hán Việt: đương địađịa phươngHSK 5
- 当年Âm Hán Việt: đương nênnhững ngày đó; lúc đó; những năm đóHSK 5
- 当成Âm Hán Việt: đương thànhcoi như; xem làHSK 5
- 相当Âm Hán Việt: tương đươngtương đương; phù hợp; kháHSK 5
- 适当Âm Hán Việt: thích đươngphù hợp; thích hợpHSK 5
- 上当Âm Hán Việt: thượng đươngbị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị lừa gạt; bị lừaHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 当下Âm Hán Việt: đương hạngay lập tức; lập tức; vào thời khắc đóHSK 6
- 当今Âm Hán Việt: đương kimthời hiện tại; (cách cũ) (khi nhắc đến quân vương đang trị vì) Bệ hạHSK 6
- 当代Âm Hán Việt: đương đạithời đại hiện tại; kỷ nguyên đương đạiHSK 6
- 当初Âm Hán Việt: đương sơlúc đó; ban đầuHSK 6
- 当场Âm Hán Việt: đương trườngtại hiện trường; ngay tại chỗHSK 6
- 当天Âm Hán Việt: đương thiêncùng ngàyHSK 6
- 当选Âm Hán Việt: đương tuyểnđược bầu; chọnHSK 6
- 当面Âm Hán Việt: đương diệntrước mặt ai; đối diện với aiHSK 6
- 恰当Âm Hán Việt: kháp đươngthích hợp; phù hợpHSK 6
- 不当Âm Hán Việt: bất đươngkhông phù hợp; không thích hợp; không đúng đắnHSK 7–9
- 充当Âm Hán Việt: sung đươngđóng vai; trong vai; trong vai trò củaHSK 7–9
- 妥当Âm Hán Việt: thoả đươngthích hợp; phù hợp; sẵn sàngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 仅仅把烦恼藏在心里并不能解决问题。当我们觉得紧张或难受时,不妨稍微停下来休息一会儿,跟朋友聊聊天,保持愉快的心情。Chỉ giấu nỗi phiền muộn ở trong lòng thì không thể giải quyết được vấn đề. Khi chúng ta cảm thấy căng thẳng hoặc khó chịu, hãy tạm dừng lại nghỉ ngơi một lát, trò chuyện với bạn bè để giữ tâm trạng vui vẻ.Từ trong câu:仅仅 (jǐnjǐn)把 (bǎ)烦恼 (fánnǎo)藏 (cáng)在 (zài)心里 (xīnli)并不 (bìngbù)能 (néng)解决 (jiějué)问题 (wèntí)当 (dāng)我们 (wǒmen)觉得 (juéde)紧张 (jǐnzhāng)或 (huò)难受 (nánshòu)时 (shí)不妨 (bùfáng)稍微 (shāowēi)停下来 (tíngxiàlái)休息 (xiūxi)一会儿 (yīhuìr)跟 (gēn)朋友 (péngyou)聊 (liáo)聊天 (liáotiān)保持 (bǎochí)愉快 (yúkuài)的 (de)心情 (xīnqíng)
- 你别担心,其实我的包里一直放着两把伞和一件雨衣呢!这场雨大概下半个小时就会停,我们两个身高差不多,一起撑这把大伞往车站方向走,当然没问题!Bạn đừng lo, thực ra trong túi mình lúc nào cũng để sẵn hai chiếc ô và một chiếc áo mưa đây! Cơn mưa này khoảng nửa tiếng là tạnh thôi, hai đứa mình chiều cao xấp xỉ nhau, cùng che chiếc ô lớn này đi về hướng nhà ga, đương nhiên không thành vấn đề!Từ trong câu:你 (nǐ)别 (bié)担心 (dānxīn)其实 (qíshí)我 (wǒ)的 (de)包 (bāo)里 (lǐ)一直 (yīzhí)放 (fàng)着 (zhe)两 (liǎng)把 (bǎ)伞 (sǎn)和 (hé)一 (yī)件 (jiàn)雨衣 (yǔyī)呢 (ne)这 (zhè)场 (cháng)雨 (yǔ)大概 (dàgài)下半 (xiàbàn)个 (gè)小时 (xiǎoshí)就 (jiù)会 (huì)停 (tíng)我们 (wǒmen)两 (liǎng)个 (gè)身高 (shēngāo)差不多 (chàbùduō)一起 (yīqǐ)撑 (chēng)这 (zhè)把 (bǎ)大 (dà)伞 (sǎn)往 (wǎng)车站 (chēzhàn)方向 (fāngxiàng)走 (zǒu)当然 (dāngrán)没问题 (méiwèntí)
- 如果缺乏规则意识与道德自律,公共秩序势必会陷入混乱。因此,自觉遵守规则无疑是每位现代公民应当具备的基本素养。Nếu thiếu ý thức quy tắc và sự tự giác đạo đức, trật tự công cộng tất yếu sẽ rơi vào hỗn loạn. Vì vậy, tự giác tuân thủ quy tắc chắc chắn là phẩm chất cơ bản mà mỗi công dân hiện đại cần có.
- 学习一门语言就像攀登一座高山,难道我们能因为路途遥远而停下脚步吗?当然不能。Học một ngôn ngữ giống như leo một ngọn núi cao, chẳng lẽ chúng ta có thể vì đường xa mà dừng bước sao? Đương nhiên là không thể.
- 当然可以!我现在先回答完老师的问题,下课以后你就把词典拿去用吧。等你完成了今天的作业、复习完课文,明天再把书还给我!Đương nhiên là được! Bây giờ mình trả lời xong câu hỏi của thầy trước, tan học bạn cứ cầm cuốn từ điển đi dùng nhé. Đợi bạn hoàn thành xong bài tập hôm nay, ôn xong bài khoá thì ngày mai trả lại sách cho mình cũng được!Từ trong câu:当然 (dāngrán)可以 (kěyǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)先 (xiān)回答 (huídá)完 (wán)老师 (lǎoshī)的 (de)问题 (wèntí)下课 (xiàkè)以后 (yǐhòu)你 (nǐ)就 (jiù)把 (bǎ)词典 (cídiǎn)拿 (ná)去 (qù)用 (yòng)吧 (ba)等 (děng)你 (nǐ)完成 (wánchéng)了 (le)今天 (jīntiān)的 (de)作业 (zuòyè)复习 (fùxí)完 (wán)课文 (kèwén)明天 (míngtiān)再 (zài)把 (bǎ)书 (shū)还给 (huángěi)我 (wǒ)
- 是啊,生态环境一旦失去平衡,往往会导致连锁反应。好在近年来当地政府大力退耕还湿,建立了自然保护区。Đúng thế, môi trường sinh thái một khi mất cân bằng thường sẽ dẫn đến phản ứng dây chuyền. May mà những năm gần đây chính quyền địa phương ra sức hoàn trả đất ngập nước, thành lập khu bảo tồn thiên nhiên.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.