Cấp: HSK 4Chữ đơn
停
Nghĩa tiếng Việtdừng; ngừng; đỗ (xe)
Âm Hán Việtđình
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 dừng
- 2 ngừng
- 3 đỗ (xe)
Câu ví dụ
- 仅仅把烦恼藏在心里并不能解决问题。当我们觉得紧张或难受时,不妨稍微停下来休息一会儿,跟朋友聊聊天,保持愉快的心情。Chỉ giấu nỗi phiền muộn ở trong lòng thì không thể giải quyết được vấn đề. Khi chúng ta cảm thấy căng thẳng hoặc khó chịu, hãy tạm dừng lại nghỉ ngơi một lát, trò chuyện với bạn bè để giữ tâm trạng vui vẻ.Từ trong câu:仅仅 (jǐnjǐn)把 (bǎ)烦恼 (fánnǎo)藏 (cáng)在 (zài)心里 (xīnli)并不 (bìngbù)能 (néng)解决 (jiějué)问题 (wèntí)当 (dāng)我们 (wǒmen)觉得 (juéde)紧张 (jǐnzhāng)或 (huò)难受 (nánshòu)时 (shí)不妨 (bùfáng)稍微 (shāowēi)停下来 (tíngxiàlái)休息 (xiūxi)一会儿 (yīhuìr)跟 (gēn)朋友 (péngyou)聊 (liáo)聊天 (liáotiān)保持 (bǎochí)愉快 (yúkuài)的 (de)心情 (xīnqíng)
- 学习一门语言就像攀登一座高山,难道我们能因为路途遥远而停下脚步吗?当然不能。Học một ngôn ngữ giống như leo một ngọn núi cao, chẳng lẽ chúng ta có thể vì đường xa mà dừng bước sao? Đương nhiên là không thể.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 停车[停車][đình xa]Cấp: HSK 4dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động
- 停止[đình chỉ]Cấp: HSK 4dừng; tạm dừng; ngừng lại
- 暂停[暫停][tạm đình]Cấp: HSK 4tạm dừng; hội ý (ví dụ: trong thể thao); ngừng
- 停车场[停車場][đình xa trường]Cấp: HSK 4bãi đỗ xe; bãi gửi xe
- 停留[đình lưu]Cấp: HSK 5ở lại tạm thời; dừng chân
- 停泊[đình bạc]Cấp: HSK 7–9thả neo; neo đậu; cập bến (của tàu)
- 停顿[停頓][đình đốn]Cấp: HSK 7–9tạm dừng; ngừng lại; tạm ngừng (trong lời nói)
- 停放[đình phóng]Cấp: HSK 7–9đỗ (xe, v.v.); neo đậu (thuyền, v.v.); để lại cái gì đó (ở một nơi)
- 停业[停業][đình nghiệp]Cấp: HSK 7–9ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa
- 停滞[停滯][đình sệ]Cấp: HSK 7–9đình trệ; đứng yên; bị sa lầy
- 不停không ngừng
- 跌停(giá cổ phiếu) giảm đến mức sàn trong ngày (dẫn đến việc tạm ngừng giao dịch cổ phiếu)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 啊Cấp: HSK 4thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!
- 保护[保護][bảo hộ]Cấp: HSK 4bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
- 背[揹][bối]Cấp: HSK 4biến thể của 背 (bēi)
- 背包[bối bao]Cấp: HSK 4ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân
- 北部[bắc bộ]Cấp: HSK 4phần phía bắc
- 导游[導遊][đạo du]Cấp: HSK 4hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
- 风景[風景][phong cảnh]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh quan
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này